|
Đầu việc |
Lý do |
Trách nhiệm |
|
Hạ tầng |
UCTT_Triển khai các giải pháp ngắn hạn giảm thiểu nguy cơ ảnh hưởng hạ tầng mạng lưới. |
Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
|
ACDB trạm RRU |
ACDB -> Hỏng tủ ACDB dùng để chạy MPĐ cho trạm RRU -> Thu hồi sửa chữa và cấp vật tư thay thế |
Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
|
DAQ |
DAQ -> Hỏng, không lên nguồn,không điều khiển được DAQ -> Thu hồi sửa chữa và cấp vật tư thay thế |
Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
|
Điều hòa tủ minishellter (điều hòa đồng bộ của tủ) |
Điều hòa tủ minishellter (điều hòa đồng bộ của tủ) -> Hỏng/không mát -> Kiểm tra, sửa chữa |
Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
|
Smart CB |
Smart CB -> Hỏng, không lên nguồn,không điều khiển được Smart CB -> Thu hồi sửa chữa và cấp vật tư thay thế |
Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
|
Trạm/Bình biến áp |
Trạm biến áp Viettel đầu tư -> Hỏng -> Thực hiện sửa chữa |
Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
|
Lưới chắn côn trùng |
Lưới chắn côn trùng NMN -> Rách/chưa có -> Cấp mới để bổ sung hoặc thay thế (thông tin số m2 rách/cần cấp ) |
Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
|
Móng nhà máy nổ |
Móng NMN -> Sạt lở bị hở móng -> Củng cố xây lại hành lang móng nhà máy nổ (Thông tin cố m2 sạt lở) |
Nhóm 7: BQLDA |
|
Trụ/dầm bê tông vượt lũ |
Trụ/dầm bê tông vượt lũ nhà Máy nổ -> Nứt vỡ -> 1. Củng cố Trụ/Dầm bê tông móng nhà máy nổ theo HD của VTNet đã ban hành (bổ sung thông tin số m dài nứt vỡ) |
Nhóm 7: BQLDA |
|
Hành lang nhà trạm |
Móng PM BTS -> Sạt lở bị hở móng -> Củng cố xây lại hành lang móng nhà trạm (thông tin cố m2 sạt lở) |
Nhóm 7: BQLDA |
|
Trụ bê tông nhà xây (nhà vượt lũ) |
Trụ/Dầm bê tông nhà xây (nhà vượt lũ)-> Nứt vỡ -> 1. Củng cố Dầm bê tông, trụ bê tông móng nhà xây theo HD của VTNet đã ban hành (bổ sung thông tin số m dài nứt vỡ) |
Nhóm 7: BQLDA |
|
Dầm bo nhà Container |
Khung đế (dầm bo xung quanh) nhà Container -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu/thủng -> 1. Củng cố nhà Cont: Cắt bỏ thay thế dầm đỡ hỏng bằng thép mạ kẽm có kích cỡ tương đương 2. Tạo trụ đỡ dầm theo HD của VTNet đã ban hành, 3 thay thế nhà cont (cung cấp thông tin cố thanh m |
Nhóm 7: BQLDA |
|
Xà gồ nhà container |
Xà gồ nhà Container -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Đánh gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn chống gỉ bề mặt (đối với nhà vượt lũ) (Cung cấp thông tin m dài bị han gỉ) |
Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
|
Phòng máy Minishellter |
XHH_Mái PM Minishellter -> Thấm dột -> Yêu cầu đơn vị XHH khắc phục, Lợp mái tôn bảo vệ (chiều dài m mái bị thấm) |
Nhóm 4: Lỗi thuộc XHH |
|
Bôi mỡ các chi tiết ren |
TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Chưa bôi mỡ bảo quản bảo dưỡng cột, khóa cáp, tăng đơ, ma ní.. -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục |
Nhóm 7: BQLDA |
|
Giám sát tủ nguồn |
TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Giám sát tủ nguồn -> Chưa có hoặc chưa lắp đặt hệ thống giám sát tủ nguồn -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục |
Nhóm 7: BQLDA |
|
Lỗi khác |
TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Các lỗi chưa được định nghĩa (FT Comment chi tiết lỗi) -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục |
Nhóm 7: BQLDA |
|
Mặt bằng |
TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Mặt bằng -> Chưa giải phóng mặt bằng -> Cây to có nguy cơ ảnh hưởng đến hạ tầng nhà trạm -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục |
Nhóm 7: BQLDA |
|
Retifier |
TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Rectifier -> Thiếu Rectifier, không đảm bảo dự phòng N+1 -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục |
Nhóm 7: BQLDA |
|
Thang cáp lên trạm |
TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Thang cáp lên trạm -> Chưa có thang cáp lên trạm trên mái/nhà vượt lũ (>=1.5m) -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục |
Nhóm 7: BQLDA |
|
Biển ấm hút thuốc |
Biển Cấm hút thuốc -> Hỏng (mờ, vỡ, han gỉ) -> Cấp biển mới thay thế |
Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
|
Biển cấm lửa |
Biển cấm lửa -> Hỏng (mờ, vỡ, han gỉ) -> Cấp biển mới thay thế |
Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
|
Biển nội quy |
Biển nội quy -> Hỏng (mờ, vỡ, han gỉ) -> Cấp biển mới thay thế |
Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
|
Biển PCCC |
Biển PCCC -> Hỏng (mờ, vỡ, han gỉ) -> Cấp biển mới thay thế |
Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
|
Biển tên trạm |
Biển tên trạm -> Hỏng (mờ, vỡ, han gỉ) -> Cấp biển mới thay thế |
Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
|
Viba |
Viba -> Rách mặt trống ( < 1,8m) -> Thay thế trống |
Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
|
Hành lang cáp |
CĐBR tuyến cáp -> Điểm cây to tỳ, đè vào cáp -> Cần thực hiện chặt bỏ ( Cung cấp thông tin số lượng điểm cây to tỳ, đè vào cáp) |
Nhóm 3: VTN (Ngoài OS) |
|
Tem nhãn tủ cáp |
CĐBR -> Nhãn tủ cáp mờ, chưa có, mất thông tin tủ -> Sơn mã tủ |
Nhóm 5: Nhân công VCC |
|
Ống nước thải điều hòa |
Ống nước thải điều hòa -> Bổ sung ống thoát nước, củng cố để nước chảy ra ngoài hành lang nhà trạm |
Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
|
Thang cáp trong nhà |
Thang cáp trong nhà -> Nghiêng/bung ốc cố định -> Củng cố, khoan cố định lại thang cáp |
Nhóm 5: Nhân công VCC |
|
CCDC bảo dưỡng trạm |
CCDC nhà trạm -> Thiếu/hỏng -> Bổ sung mới |
Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
|
Thoát nước mái |
Ống thoát nước mái -> Củng cố, bổ sung ống thoát nước mái (không để chảy nước vào tường phòng máy, tường nhà máy nổ) |
Nhóm 5: Nhân công VCC |
|
BD không đúng HD |
PDA: BD TGLB: Không thực hiện bảo dưỡng theo đúng hướng dẫn -> FT thực hiện lại |
Nhóm 5: Nhân công VCC |
|
Cắt dây gia cường |
PDA: Dây gia cường đi vào trạm -> FT thực hiện cắt dây gia cường theo quy định (> 50cm trước khi vào lỗ cáp nhập trạm) |
Nhóm 5: Nhân công VCC |
|
Mái PM nhà xây |
Mái PM nhà xây -> Đọng nước -> Dọn dẹp sạch sẽ, khơi thông ống thoát nước. |
Nhóm 5: Nhân công VCC |
|
Thu hồi VTTB |
Vật tư, thiết bị không sử dụng -> Thực hiện thu hồi |
Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
|
Củng cố tuyến cáp |
PDA: Củng cố tuyến cáp truyền dẫn sau sự cố chưa đạt yêu cầu >> Thực hiện củng cố lại tuyến cáp |
Nhóm 5: Nhân công VCC |
|
Dummy |
Thiếu dummy tủ DC -> Thực hiện bịt khe hở bằng dummy, bịt khe hở bằng vật liệu chống chống cháy |
Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
Bình luận