| Lý do cấp 1 | Lý do cấp 2 | Lý do cấp 3 (điều chỉnh) | phân nhóm |
| | | | 3 |
| | 1 | 2 | 22 |
| Nhóm UCTT | Hạ tầng | UCTT_Triển khai các giải pháp ngắn hạn giảm thiểu nguy cơ ảnh hưởng hạ tầng mạng lưới. | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Cột BTS | Dây co | Dây co han gỉ mất tiết diện vật liệu/đứt sợi/đứt dây co -> Thay thế dây co mới (Cập nhật mã hàng hóa và số mét dây co cần thay) | Nhóm 7: BQLDA |
| Cột BTS | Móng co | MCo -> Sạt lở nặng -> Làm mới/chuyển vị trí trạm (Thuê tư vấn thiết kế đánh giá, ra giải pháp cho từng trường hợp) (cung cấp thông tin số lượng móng đã bị hở) | Nhóm 7: BQLDA |
| Cột BTS | Móng M0 | Móng M0 -> Sạt lở bị hở móng -> Sạt lở đất, đá quanh móng M0, đã hở móng cần gia cố nền quanh móng chống sạt lở | Nhóm 7: BQLDA |
| Cột BTS | Ống cột BTS | Ống cột BTS -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu/mọt/thủng ống cột -> Thực hiện thay thế đốt cột (Cập nhật mã hàng hóa và số đốt cột cần thay) | Nhóm 7: BQLDA |
| Cột BTS | Ống cột BTS | Ống cột BTS -> Móp méo, biến dạng bất thường do ngoại lực -> Gia cố (xin ý kiến TVTK để triển khai giải pháp)(Cập nhật mã hàng hóa và số đốt cột cần thay) | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy nhà container | Mái nhà Container | Mái nhà Container -> Tốc mái (1 phần/tất cả mái, không phải mái tôn chống nóng)/Thủng mái -> Thay thế mái nhà Cont kết hợp lợp mái chống nóng | Nhóm 7: BQLDA |
| Hạ tầng XHH | Dây co | XHH_Dây co han gỉ mất tiết diện vật liệu/đứt sợi/đứt dây co -> Yêu cầu đơn vị XHH khắc phục, gia cố (Cung cấp số sợi dây co cần khắc phục) | Nhóm 4: Lỗi thuộc XHH |
| Hạ tầng XHH | Móng co | XHH_MCo -> Sạt lở nặng -> Yêu cầu đơn vị XHH khắc phục, gia cố (cung cấp thông tin số lượng móng đã bị hở) | Nhóm 4: Lỗi thuộc XHH |
| Hạ tầng XHH | Móng M0 | XHH_Móng M0 -> Sạt lở bị hở móng -> Yêu cầu đơn vị XHH khắc phục Sạt lở đất, đá quanh móng M0, đã hở móng (Cung cấp khối lượng đất, đá cần bổ sung) | Nhóm 4: Lỗi thuộc XHH |
| Hạ tầng XHH | Phòng máy nhà Container | XHH_Mái PM BTS -> Tốc mái (1 phần/tất cả má, không phải mái tôn chống nóng) -> Yêu cầu đơn vị XHH khắc phục | Nhóm 4: Lỗi thuộc XHH |
| Hạ tầng XHH | Thân cột BTS | XHH_Ống cột BTS -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu, thủng ống cột -> Yêu cầu đơn vị XHH khắc phục (Cung cấp thông tin số lượng đốt cột cần thay thế) | Nhóm 4: Lỗi thuộc XHH |
| Hạ tầng XHH | Thân cột BTS | XHH_Ống cột BTS -> Móp méo, biến dạng bất thường do ngoại lực -> Yêu cầu đơn vị XHH khắc phục, Gia cố (Cung cấp thông tin số lượng cần củng cố) | Nhóm 4: Lỗi thuộc XHH |
| Cột BTS | Dây co | Dây co trùng võng -> Căn chỉnh dây co và siết lại toàn bộ khóa cáp, bôi mỡ theo đúng quy định (cung cấp thông tin số lượng dây co trùng võng) | Nhóm 7: BQLDA |
| Cột BTS | Dây co | Ma ní dây co cột BTS -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu/nứt/vỡ -> Thay thế Ma ní mới (Cập nhật mã hàng hóa và số lượng Ma ní cần thay) | Nhóm 7: BQLDA |
| Cột BTS | Dây co | Tăng đơ dây co cột BTS -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu/nứt/vỡ -> Thay thế tăng đơ mới (Cập nhật mã hàng hóa và số lượng tăng đơ cần thay) | Nhóm 7: BQLDA |
| Cột BTS | Móng co | MCo -> Nứt vỡ -> Gia cố: 1. Với các trường hợp đặc chưng: Áp dụng thiết kế điển hình 2. Với các trường đặt biệt: Thuê tư vấn thiết kế đánh giá, ra giải pháp cho từng trường hợp (cung cấp thông tin số lượng móng nứt vỡ) | Nhóm 7: BQLDA |
| Cột BTS | Móng co | Móc neo -> Đứt móc neo -> 1. Chuyển tầng dây co sang móc neo còn lại; 2.Làm móng mới thay thế (Cập nhật số móc neo bị đứt) | Nhóm 7: BQLDA |
| Cột BTS | Móng co | Móc neo -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu -> Làm móng mới thay thế (Cập nhật số móc neo bị han gỉ) | Nhóm 7: BQLDA |
| Cột BTS | Móng M0 | Móng M0 -> Nghiêng móng -> Gia cố (Thuê tư vấn thiết kế đánh giá, ra giải pháp cho từng trường hợp) | Nhóm 7: BQLDA |
| Cột BTS | Thân cột BTS | Thân cột BTS -> Cong/Nghiêng/Lệch đốt/Vặn xoắn -> Cần căn chỉnh lại cột (cung cấp thông tin số lượng đốt cột cần củng cố) ->Tham khảo TVTK để thực hiện | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy BTS nhà xây | Trần/văng PM nhà xây | Trần PM nhà xây -> Thấm dột (do nứt, thấm trần) -> 1. Che chắn chống chảy nước vào thiết bị, kiểm tra và xử lý đọng nước trên mái; 2. Xử lý chống thấm, lợp mái chống nóng và sơn lại mặt trần. | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy Minishelter | Mái PM Minishelter | Mái PM Minishelter -> Thủng do ngoại cảnh tác động -> Gia cố, sửa chữa hoặc lợp mái chống nóng (số m2 mái bị thủng) | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy nhà container | Mái nhà Container | Mái nhà Container -> Dột nước (nước chảy qua các khớp nối vào phòng máy) -> 1. Che chắn chống chảy nước vào thiết bị, xử lý các khe hở trên mái bằng silicon; 2. Lợp mái tôn chống nóng | Nhóm 7: BQLDA |
| Nắn dịch di dời | Chỉnh trang đô thị | CDBR_Chỉnh trang đô thị/Công trình thi công -> Hạ ngầm tuyến cáp (số km cần hạ ngầm) | Nhóm 7: BQLDA |
| Nắn dịch di dời | Chỉnh trang đô thị | CDBR_Nắn dịch/Di dời hạ tầng CDBR do chỉnh trang đô thị/công trình thi công (Nhập số Km cần nắn dịch/di dời). | Nhóm 7: BQLDA |
| Nắn dịch di dời | Công trường thi công | CĐBR tuyến cáp -> Điểm xung yếu qua đường, công trường thi công -> Cần nắn dịch, di dời ( cung cấp thông tin số km cần di dời) | Nhóm 7: BQLDA |
| Xung yếu CĐBR | Cột cáp | CĐBR -> Điểm xung yếu công trường thi công -> Thực hiện di chuyển, nắn tuyến (cung cấp thông tin số km cáp cần nắn dịch) | Nhóm 7: BQLDA |
| Nắn dịch di dời | Nhà trạm | DD_Di dời cột BTS -> Di dời cột BTS chuyển sang vị trí mới theo đề xuất của đơn vị cho thuê | Nhóm 7: BQLDA |
| Nắn dịch di dời | Nhà trạm | DD_Di dời móng co -> Di dời móng co sang vị trí mới theo đề xuất của đơn vị cho thuê (Nhập số móng co phải di chuyển) | Nhóm 7: BQLDA |
| Nắn dịch di dời | Nhà trạm | DD_Di dời phòng máy -> Di dời phòng máy sang vị trí mới theo đề xuất của đơn vị cho thuê | Nhóm 7: BQLDA |
| Nắn dịch di dời | Nhà trạm | DD_Di dời toàn bộ trạm -> Hủy vị trí cũ, chuyển sang vị trí thuê mới (hết hạn hợp đồng, theo đề xuất của đơn vị cho thuê) | Nhóm 7: BQLDA |
| Nắn dịch di dời | Nhà trạm | TH_Thu hồi tài sản, hạ tầng mạng lưới -> Trả mặt bằng cho đơn vị chủ quản | Nhóm 7: BQLDA |
| Điểm xung yếu tuyến truyền dẫn | Công trường thi công | UCTT Tuyến cáp -> Điểm xung yếu công trường thi công -> Thực hiện di chuyển, nắn tuyến (cung cấp thông tin số km cáp cần nắn dịch) | Nhóm 7: BQLDA |
| Nắn dịch di dời | Chỉnh trang đô thị | TRUYENDAN_Chỉnh trang đô thị -> Gom bó cáp/luồn khuyên (số km cần thực hiện) | Nhóm 7: BQLDA |
| Nắn dịch di dời | Chỉnh trang đô thị | TRUYENDAN_Chỉnh trang đô thị/Công trình thi công -> Hạ ngầm tuyến cáp (số km cần hạ ngầm) | Nhóm 7: BQLDA |
| Nắn dịch di dời | Chỉnh trang đô thị | TRUYENDAN_Nắn dịch/Di dời hạ tầng truyền dẫn do chỉnh trang đô thị/công trình thi công (Nhập số km cần nắn dịch/di dời). | Nhóm 7: BQLDA |
| Hạng mục cơ điện | ACCU LIB | ACCU LIB-> Lỗi BMS, không kết nối được thiết bị giám sát -> Thu hồi sửa chữa và cấp vật tư thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | ACCU LIB | ACCU LIB-> Lỗi màn hình, đèn accu (màn hình không hiêu thị thông số) -> Thu hồi sửa chữa và cấp vật tư thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | ACCU LIB | ACCU LIB-> Suy giảm dung lượng (SOH <80%) -> Thu hồi sửa chữa và cấp vật tư thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | ACDB trạm RRU | ACDB -> Hỏng tủ ACDB dùng để chạy MPĐ cho trạm RRU -> Thu hồi sửa chữa và cấp vật tư thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | ATS | ATS -> Bộ điều khiển hỏng -> Thay thế bộ điều khiển ATS | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | ATS | ATS -> Hỏng -> Cấp bổ sung ATS thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | ATS | ATS -> Mạch động lực -> Bộ khởi động từ -> Kiểm tra thay thế bộ khởi động từ | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | ATS | ATS -> Mạch động lực -> Dây nguồn, dây tín hiệu hỏng -> Kiểm tra, thay thế, đấu nối lại | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | ATS | ATS -> Mạch động lực ATS hỏng -> Thay thế bộ điều khiển ATS | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Attomat/Cầu dao | Atomat CB tủ nguồn AC-V5 -> Hỏng Attomat/CB 63A -> Thu hồi sửa chữa và cấp vật tư thay thế | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Hạng mục cơ điện | Attomat/Cầu dao | Attomat CB 63 AC -> Hỏng do sét đánh/cháy/quá nhiệt/hết tuổi thọ cơ khí -> Cấp mới thay thế CB nhập trạm | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Hạng mục cơ điện | Attomat/Cầu dao | Cầu dao đảo -> Bị hỏng do cháy điểm đấu/bị mất nắp đậy -> Cấp cầu dao đảo mới thay thế | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Hạng mục cơ điện | Cảnh báo ngoài | Cảnh báo khói -> Hỏng do không lên nguồn hoặc không đẩy cảnh báo khi test -> Cấp cảnh báo khói mới để thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Cảnh báo ngoài | Cảnh báo mở cửa -> Hỏng -> Cấp bổ sung thiết bị để thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Cảnh báo ngoài | Cảnh báo mở cửa -> Hỏng -> Cấp cảnh báo mới để thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Cảnh báo ngoài | Cảnh báo mở cửa -> Thiếu (do hỏng đã thu hồi) -> Câp bổ sung vật tư để lắp đặt | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Cảnh báo ngoài | CB khói -> Hỏng -> Thay thế CB khói hỏng | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Cảnh báo ngoài | CB khói -> Thiếu (do hỏng đã thực hiện thu hồi) -> Cấp bổ sung, thực hiện lắp đặt cho trạm | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Cảnh báo ngoài | Hộp CB ACV -> Hỏng -> Cấp bổ sung hộp cảnh báo thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Cảnh báo ngoài | Hộp CB ACV -> Thiếu (do hỏng đã thu hồi) -> Câp bổ sung vật tư để lắp đặt | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Cắt lọc sét AC | GZ Hỏng -> Cấp bổ sung thay thế (cung cấp thông tin khối lượng GZ hỏng) | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Cắt lọc sét AC | MOV tủ AC -> Hỏng do sét đánh (Cung cấp thông tin mã hàng hóa và số lượng MOV hỏng) | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Cắt lọc sét AC | MOV tủ AC -> Thiếu/Hỏng MOV (Cung cấp thông tin mã hàng hóa và số lượng MOV thiếu/hỏng) | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Cắt lọc sét AC | SPD -> Hỏng SPD -> Thu hồi sửa chữa và cấp vật tư thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Cắt lọc sét AC | Tủ AC -> Cuộn lọc -> Hỏng cuộn lọc của tủ AC – V5 -> Thu hồi sửa chữa và cấp vật tư thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Cắt lọc sét AC | Tủ CLS -> Hỏng tủ CLS Spark Gap -> Thu hồi sửa chữa và cấp vật tư thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Cắt lọc sét AC | Tủ CLS -> Thiết bị đóng cắt Hỏng -> Thu hồi sửa chữa và cấp vật tư thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | DAQ | DAQ -> Hỏng, không lên nguồn,không điều khiển được DAQ -> Thu hồi sửa chữa và cấp vật tư thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Điều hòa tủ minishellter (điều hòa đồng bộ của tủ) | Điều hòa tủ minishellter (điều hòa đồng bộ của tủ) -> Hỏng/không mát -> Kiểm tra, sửa chữa | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Máy phát điện | Cáp điện cho máy phát điện cố định -> Hỏng do nứt vỏ cách điện/đứt dây 1 phần hoặc hoàn toàn -> Cấp cáp mới thay thế (bổ sung vật tư từ các kho trước khi đề xuất) | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Máy phát điện | Đầu cắm ra điện của máy phát điện/Đầu cắm từ MPĐ vào tủ nguồn AC -> Bổ sung đầu cắm | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Máy phát điện | MPĐ -> ACCU -> Hỏng vật lý => Cấp thay thế | Nhóm 9: Lỗi Information |
| Hạng mục cơ điện | Máy phát điện | MPĐ -> Hỏng nạp bù -> Cấp thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Metter | Metter -> Hỏng dây LAN -> Thay thế dây lan | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Metter | Metter -> Hỏng dây nguồn meter -> Thay thế dây nguồn | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Hạng mục cơ điện | Metter | Metter -> Hỏng meter-Dữ liệu trả về sai -> Thu hồi sửa chữa và cấp vật tư thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Metter | Metter -> Hỏng meter-Không có dữ liệu trả về -> Thu hồi sửa chữa và cấp vật tư thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Metter | Metter -> Vỡ chân cắm -> Thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Pin mặt trời | PIN_MT -> Tấm pin mặt trời Hỏng do bị vỡ, do ngoại lực hoặc hỏng bên trong, không có điện ra => Cấp tấm pin mới thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Quạt giải nhiệt | Quạt giải nhiệt -> Hỏng bộ điều khiển -> Thu hồi sửa chữa và cấp vật tư thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Quạt giải nhiệt | Quạt giải nhiệt -> Hỏng quạt -> Thu hồi sửa chữa và cấp vật tư thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Rectifier | Rec -> Hỏng -> Cấp bổ sung rec thay thế (cung cấp thông tin số lượng rec hỏng) | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Rectifier | Trạm 1 rec/tủ DC -> Cấp bổ sung thêm rec (đảm bảo số lượng 2 rec tối thiểu) | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Smart CB | Smart CB -> Hỏng, không lên nguồn,không điều khiển được Smart CB -> Thu hồi sửa chữa và cấp vật tư thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Thông gió lọc bụi | TGLB -> Bầu lọc, bầu hút, cửa gió -> Hỏng, Han gỉ mất tiết diện vật liệu -> Đề xuất thay mới. | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Thông gió lọc bụi | TGLB -> Bộ điều khiển bị hỏng -> Đề xuất thay mới | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Thông gió lọc bụi | TGLB -> Hỏng bộ điều khiển -> Cấp mới thực hiện thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Thông gió lọc bụi | TGLB -> Hỏng quạt đẩy -> Cấp mới quạt thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Thông gió lọc bụi | TGLB -> Hỏng quạt hút -> Cấp mới quạt thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Thông gió lọc bụi | TGLB -> Lọc cỏ bị hỏng -> Đề xuất lọc cỏ thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Thông gió lọc bụi | TGLB -> Lọc nhôm bị hỏng -> Đề xuất lọc nhôm thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Thông gió lọc bụi | TGLB -> Sensor nhiệt bị hỏng -> Đề xuất thay mới | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Trạm/Bình biến áp | Trạm biến áp Viettel đầu tư -> Hỏng -> Thực hiện sửa chữa | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Tủ nguồn AC | Tủ AC Hỏng -> Cấp bổ sung tủ nguồn AC thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Tủ nguồn DC | Card cảnh báo Tủ DC -> Hỏng card cảnh báo -> Thu hồi sửa chữa và cấp vật tư thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Tủ nguồn DC | SPD -> Hỏng SPD -> Thu hồi sửa chữa và cấp vật tư thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Tủ nguồn DC | Tủ DC -> Hỏng senser nhiệt -> Cấp bổ sung senser | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Tủ nguồn DC | Tủ nguồn DC -> Hỏng attomat AC -> Cấp vật tư để thay thế (Cập nhật chi tiết CB 1Fa hay 3Fa) | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Hạng mục cơ điện | Tủ nguồn DC | Tủ nguồn DC -> Hỏng Attomat DC -> Cấp vật tư để thay thế (cập nhật Mã hàng hóa và số lượng attomat hỏng) | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Hạng mục cơ điện | Tủ nguồn DC | Tủ nguồn DC -> Hỏng bộ điều khiển tủ nguồn DC -> Thu hồi sửa chữa và cấp vật tư thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạng mục cơ điện | Tủ nguồn DC | Tủ nguồn DC -> Hỏng vỏ tủ nguồn DC -> Thu hồi sửa chữa và cấp vật tư thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Xung yếu CĐBR | Cáp ngầm | CĐBR -> Bể cáp -> Nắp đan vỡ, mất nắp đan bể cáp -> Bổ sung nắp đan bể cáp (cung cấp thông tin số lượng nắp đan cần thay thế (bể cáp Viettel)) | Nhóm 3: VTN (Ngoài OS) |
| Xung yếu CĐBR | Cáp ngầm | CĐBR -> Bể cáp bị san lấp (thấp hơn nền đất tự nhiên) -> Thực hiện củng cố, nâng bể cáp (số lượng bể bị vùi lấp) | Nhóm 7: BQLDA |
| Xung yếu CĐBR | Cột cáp | CĐBR -> Cột (Viettel trồng) -> Nghiêng ( Từ 20 độ trở lên) hoặc đổ cột nhưng chưa ảnh hưởng kết cấu cột-> Thực hiện dựng hoặc gia cố chống đổ cột (cung cấp thông tin số lượng cột của tuyến bị nghiêng) | Nhóm 7: BQLDA |
| Xung yếu CĐBR | Cột cáp | CĐBR -> Côt (Viettel trồng) -> Nghiêng (dưới 20 độ) -> Thực hiện dựng hoặc gia cố chống đổ cột (cung cấp thông tin số lượng cột của tuyến bị nghiêng) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Xung yếu CĐBR | Cột cáp | CĐBR -> Cột cong/nghiêng, gãy đổ cột đã ảnh hưởng kết cấu cột (cột Viettel)-> Trồng cột mới thay thế (thông tin số cột đề xuất) | Nhóm 7: BQLDA |
| Xung yếu CĐBR | Cột cáp | CĐBR -> Điểm sạt lở, đổ cột, sạt bể cáp -> Thực hiện nắn dịch/di dời (di chuyển cột, bể cáp, tuyến cáp) (cung cấp thông tin số lượng điểm sạt lở) | Nhóm 7: BQLDA |
| Xung yếu CĐBR | Cột cáp | CĐBR tuyến cáp-> Điểm xung yếu cáp trùng võng do khoảng vượt xa, cột góc chuyển hướng cáp yếu -> Cần bổ sung thêm cột củng cố tuyến cáp (cung cấp thông tin số lượng cột cần bố sung cho tuyến) | Nhóm 7: BQLDA |
| Xung yếu CĐBR | Thay thế cáp | CĐBR tuyến cáp -> Cáp dập nát (số sợi lỗi, không sử dụng được chiếm > 50% số sợi trên cáp) -> Thay thế đoạn cáp lỗi (nhập số km cần thay) | Nhóm 7: BQLDA |
| Xung yếu CĐBR | Thay thế cáp | CĐBR Tuyến cáp -> Dập nát (khi có từ 9 măng xông trở lên/3km cáp) -> Đề xuất thay thế cáp (số km cần thay) | Nhóm 7: BQLDA |
| Xung yếu CĐBR | Thay thế cáp | CĐBR tuyến cáp -> Thường xuyên bị sóc cắn -> Thay thế bằng cáp chống sóc (thông tin số km cần thay) | Nhóm 7: BQLDA |
| Cột BTS | Dây co | Khóa cáp cột BTS -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Đánh gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn chống gỉ bề mặt, bôi mỡ bước gen (cung cấp thông tin số lượng khóa cáp han gỉ) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Cột BTS | Dây co | Lót cáp dây co cột BTS -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Đánh gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn chống gỉ bề mặt (Cung cấp thông tin khối lượng lót cáp) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Cột BTS | Dây co | Lót cáp dây co cột BTS -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu, nứt vỡ -> Thay thế lót cáp mới (Cung cấp thông tin khối lượng lót cáp) | Nhóm 7: BQLDA |
| Cột BTS | Dây co | Ma ní -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Đánh gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn chống gỉ bề mặt, bôi mỡ bước gen (cung cấp thông tin số lượng ma ní) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Cột BTS | Dây co | Tăng đơ dây co cột BTS -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Đánh gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn chống gỉ bề mặt, bôi mỡ bước gen (cung cấp thông tin số lượng tăng đơ bị han gỉ) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Cột BTS | Kim thu sét | Dây tiếp địa kim thu sét -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu (không gồm cột 400*400*6000 thiết kế sử dụng thân cột làm thoát sét) -> Cấp vật tư để thay thế ( Cung cấp thông tin số m cáp tiếp địa cần bổ sung) | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Cột BTS | Kim thu sét | Kim thu sét cột BTS -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Đánh gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn chống gỉ bề mặt. | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Cột BTS | Kim thu sét | Kim thu sét cột BTS -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu/gãy -> Thay thế kim thu sét mới | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Cột BTS | Kim thu sét | Thiếu/mất tiếp địa kim thu sét ( không gồm cột 400*400*6000 thiết kế sử dụng thân cột làm thoát sét) -> Bổ sung để lắp đặt ( Cung cấp thông tin số m cáp tiếp địa cần bổ sung) | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Cột BTS | Móng co | MCo -> Bị vùi lấp, thấp hơn xung quanh -> Củng cố: 1. Với các trường hợp đặc chưng: Áp dụng thiết kế điển hình 2. Với các trường đặt biệt: Thuê tư vấn thiết kế đánh giá, ra giải pháp cho từng trường hợp (thông tin số lượng móng co bị ảnh hưởng) | Nhóm 7: BQLDA |
| Cột BTS | Móng co | MCo -> Có hiện tượng bị sạt lở -> Đưa vào danh sách theo dõi, thuê tư vấn thiết kế đánh giá khả năng sạt nở tiếp và ra giải pháp (cung cấp thông tin số móng bị ảnh hưởng) | Nhóm 7: BQLDA |
| Cột BTS | Móng co | MCo -> Nghiêng móng -> Gia cố: 1. Với các trường hợp đặc chưng: Áp dụng thiết kế điển hình 2. Với các trường đặt biệt: Thuê tư vấn thiết kế đánh giá, ra giải pháp cho từng trường hợp (Cung cấp số lượng móng co bị nghiêng) | Nhóm 7: BQLDA |
| Cột BTS | Móng co | Móc neo -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Đánh gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn chống gỉ bề mặt (Cung cấp thông tin số lượng móc neo han gỉ) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Cột BTS | Móng co | Móng co -> Nổi cánh móng (>= 15 Cm và chưa đổ bê tông chống cỏ)-> Củng cố theo kế hoạch năm (cung cấp số móng nổi) | Nhóm 7: BQLDA |
| Cột BTS | Móng M0 | Bulong chân cột -> Gãy, đứt -> Gia cố (Xin ý kiến TVTK củng cố trường hợp cụ thể) | Nhóm 7: BQLDA |
| Cột BTS | Móng M0 | Móng M0 -> Nứt vỡ -> Gia cố (1. Với các trường hợp đặc chưng: Áp dụng thiết kế điển hình 2. Với các trường đặt biệt: Thuê tư vấn thiết kế đánh giá, ra giải pháp cho từng trường hợp) | Nhóm 7: BQLDA |
| Cột BTS | Móng M0 | Móng M0 -> Sạt lở chưa hở móng -> Gia cố (Thuê tư vấn thiết kế đánh giá, ra giải pháp cho từng trường hợp) (Cung cấp thông tin khối lượng đất, đá cần bổ sung) | Nhóm 7: BQLDA |
| Cột BTS | Móng M0 | Móng M0 bị vùi lấp, thấp hơn xung quanh -> Gia cố: 1. Với các trường hợp đặc chưng: vùng đất tốt áp dụng thiết kế điển hình 2. Với các trường đặt biệt: Thuê tư vấn thiết kế đánh giá, ra giải pháp cho từng trường hợp) | Nhóm 7: BQLDA |
| Cột BTS | Ống cột BTS | Mặt bích đốt cột BTS -> Cong, vênh có khe hở giữa các mặt đầu cột (tuân thủ theo cẩm nang 3937 khoảng hở giữa 2 mặt bích >0,02*D (D là đường kính mặt bích đầu cột), hoặc tham khảo TVTK) -> Bổ sung các miếng đệm hình móng ngựa vào các khe hở (cung cấp | Nhóm 7: BQLDA |
| Cột BTS | Ống cột BTS | Ống cột BTS -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Đánh gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn chống gỉ bề mặt (Cung cấp thông tin số lượng điểm bị han gỉ). | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Cột BTS | Thân cột BTS | Bản định vị cột BTS (mặt bích cột) -> Han gỉ (Đã mất hoặc chưa mất tiết diện vật liệu) -> Đánh gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn chống gỉ bề mặt. | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Cột BTS | Thân cột BTS | Bản ốp cột BTS -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Đánh gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn chống gỉ bề mặt (Cung cấp thông tin số lượng bản ốp han gỉ). | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Cột BTS | Thân cột BTS | Bản ốp cột BTS -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu -> Thay mới (Cập nhật mã hàng hóa và số lượng bản ốp cần thay thế) | Nhóm 7: BQLDA |
| Cột BTS | Thân cột BTS | Bulong nối đốt -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Đánh gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn chống gỉ bề mặt phần thân bulong, phần gen bôi bulong bôi mỡ (Cung cấp thông tin số lượng bulong han gỉ) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Cột BTS | Thân cột BTS | Bulong nối đốt cột BTS -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu -> Thay thế bulong mới (cung cấp thông tin số lượng bulong cần thay mới) | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Cột BTS | Thân cột BTS | Mặt bích đầu đốt cột BTS (khớp nối) -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu -> Đánh gỉ và sơn chống gỉ (cung cấp thông tin số lượng mặt bích han gỉ). | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Cột BTS | Thân cột BTS | Mặt đầu đốt cột BTS (khớp nối) -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Đánh gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn chống gỉ bề mặt (Cung cấp thông tin số lượng điểm bị han gỉ). | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Cột BTS | Thân cột BTS | Thanh giằng cột BTS -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Đánh gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn chống gỉ bề mặt (Cung cấp thông tin số lượng thanh giằng bị han gỉ) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Cột BTS | Thân cột BTS | Thanh giằng đốt cột BTS (cột dây co) -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu, đứt, thiếu -> Đối với cột dây co KS lập KH để bảo dưỡng cột sơn, thay thế… thanh giằng han gỉ (cung cấp thông tin số lượng thanh giằng cần bổ sung, củng cố) | Nhóm 7: BQLDA |
| Cột BTS | Thân cột BTS | Thanh giằng đốt cột BTS (cột tháp) -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu, đứt, thiếu -> Đối với cột tự đứng (cột tháp) KS lập KH để bảo dưỡng cột sơn, thay thế… thanh giằng han gỉ (cung cấp thông tin số lượng thanh giằng cần bổ sung, củng cố) | Nhóm 7: BQLDA |
| Cột BTS | Tiếp địa | Tiếp địa M0 -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Đánh gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn chống gỉ bề mặt. | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Cột BTS | Tiếp địa | Tiếp địa M0 -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu, đứt tại ngang mặt đất -> Thực hiện hàn nối | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Cột BTS | Tiếp địa | Tiếp địa M0 -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu, mục nát cáp thép và cọc tiếp địa ( FT đã đào và kiểm tra) -> Thực hiện cải tạo lại tiếp địa | Nhóm 7: BQLDA |
| Cột BTS | Tiếp địa | Tiếp địa Mco -> Chưa có tiếp địa -> Bổ sung tiếp địa móng co ( số móng cần bổ sung) | Nhóm 7: BQLDA |
| Cột BTS | Tiếp địa | Tiếp địa Mco -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Đánh gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn chống gỉ bề mặt (Cung cấp thông tin số móng có tiếp địa bị han gỉ) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Cột BTS | Tiếp địa | Tiếp địa Mco -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu, đứt trên mặt đất -> Hàn nối: Thay thế đoạn han gỉ và hàn nối lại ( Cung cấp thông tin số móng bị đứt, han gỉ nặng) | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Cột BTS | Tiếp địa | Tiếp địa Mco -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu, mục nát cáp tiếp địa, cọc tiếp địa ( FT đã đào kiểm tra) -> Cải tạo bãi tiếp địa ( Cung cấp thông tin số móng bị đứt, han gỉ) | Nhóm 7: BQLDA |
| Hạ tầng cáp AC | Cột cáp AC | Cột cáp AC -> Gãy hoặc đổ đã ảnh hưởng kết cấu cột -> Trồng cột mới thay thế (loại cột, số lượng cột cần thay từ các kho đưa vào đề xuất) | Nhóm 7: BQLDA |
| Hạ tầng cáp AC | Cột cáp AC | Cột cáp nhập trạm -> Côt (Viettel trồng) -> Nghiêng ( Từ 20 độ trở lên) hoặc đổ cột nhưng chưa ảnh hưởng kết cấu cột-> Thực hiện dựng hoặc gia cố chống đổ cột (cung cấp thông tin số lượng cột của tuyến bị nghiêng) | Nhóm 7: BQLDA |
| Hạ tầng cáp AC | Dây AC nhập trạm | Cáp AC nát, tiết diện nhỏ -> Cáp bị suy hao cao do có quá nhiều mối nối hoặc tiết diện dây không đảm bảo theo công suất trạm -> Cho phép thay thế nếu độ sụt áp trên đường dây >= 5% hoặc có hiện tượng nóng (Cung cấp chiều dài cáp hiện tại) | Nhóm 7: BQLDA |
| Hạ tầng cáp AC | Dây AC nhập trạm | Dây AC -> Hỏng do nứt vỏ cách điện/đứt dây 1 phần hoặc hoàn toàn -> Cấp mới dây AC thay thế (Cung cấp thông tin số m dây AC cần thay thế) | Nhóm 7: BQLDA |
| Hạ tầng phụ trợ | Cầu thang/bậc tam cấp lên trạm | Bậc tam cấp -> Hỏng, sạt -> Sửa chữa lại bậc tam cấp (cung cấp thông tin số m dài cẩn củng cố) | Nhóm 7: BQLDA |
| Hạ tầng phụ trợ | Cầu thang/bậc tam cấp lên trạm | Cầu thang lên PM BTS -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Làm sạch khu vực han gỉ, sơn lại bằng sơn chống gỉ đảm bảo phủ kín, đầy và phẳng (cung cấp thông tin số m2 Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Hạ tầng phụ trợ | Cầu thang/bậc tam cấp lên trạm | Cầu thang lên PM BTS -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu -> Gia cố hàn nối bổ sung các thanh chịu lực, tay bám, bậc thang, thay thế (Cung cấp thông tin số m2 bị han gỉ nặng) | Nhóm 7: BQLDA |
| Hạ tầng phụ trợ | Cột cáp nhập trạm | Cột cáp nhập trạm -> Côt (Viettel trồng) -> Nghiêng ( Từ 20 độ trở lên) hoặc đổ cột nhưng chưa ảnh hưởng kết cấu cột-> Thực hiện dựng hoặc gia cố chống đổ cột (cung cấp thông tin số lượng cột của tuyến bị nghiêng) | Nhóm 7: BQLDA |
| Hạ tầng phụ trợ | Cột cáp nhập trạm | Cột cáp nhập trạm -> Cột yếu/cong -> Bổ sung/thay thế cột mới | Nhóm 7: BQLDA |
| Hạ tầng phụ trợ | Cột cáp nhập trạm | Cột cáp nhập trạm -> Gãy hoặc đổ đã hỏng kết cấu cột -> Trồng cột mới thay thế | Nhóm 7: BQLDA |
| Hạ tầng phụ trợ | Cột cáp nhập trạm | Cột sắt nhập trạm-> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Tổ chức sơn lại cột han gỉ (cung cấp số lượng cột cần sơn) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Hạ tầng phụ trợ | Cột cáp nhập trạm | Cột sắt nhập trạm-> Han gỉ mất tiết diện vật liệu/mọt/thủng thân cột -> Thay thế cột (cung cấp số lượng cột cần thay) | Nhóm 7: BQLDA |
| Hạ tầng phụ trợ | Gá chống xoay | Gá chống xoay -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Đánh gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn chống gỉ bề mặt. | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Hạ tầng phụ trợ | Gá chống xoay | Gá chống xoay -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu -> Thay thế toàn bộ gá | Nhóm 7: BQLDA |
| Hạ tầng phụ trợ | Gá thiết bị trên cột | Gá thiết bị -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Đánh gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn chống gỉ bề mặt. | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Hạ tầng phụ trợ | Gá thiết bị trên cột | Gá thiết bị -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu -> Thay thế toàn bộ gá | Nhóm 7: BQLDA |
| Hạ tầng phụ trợ | Gía đỡ, lồng điều hòa | Giá đỡ, lồng điều hòa (nhà cont, nhà xây khu vực mất an toàn) -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu -> Thay thế toàn giá đỡ | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Hạ tầng phụ trợ | Gía đỡ, lồng điều hòa | Gía đỡ, lồng điều hòa -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Đánh gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn chống gỉ bề mặt. | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Hạ tầng phụ trợ | Khóa cửa, NMN, lồng ĐH | Khóa lồng điều hòa/khóa cửa PM, Khóa cửa NMN -> Chưa có/hỏng/han gỉ nặng -> Bổ sung khóa | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Hạ tầng phụ trợ | Phụ kiện cột BTS | Phụ kiện cột BTS => Bulong han gỉ/thiếu => Bulong liên kết các phụ kiện cột (Bulong giá chống xoay, giá bắt thiết bị…) (nhập chủng lại, số lượng đề xuất) | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Hạ tầng phụ trợ | Phụ kiện cột BTS | Viba -> Rách mặt trống ( > = 1,8m) -> Thay thế bạt mặt trống | Nhóm 7: BQLDA |
| Hạ tầng phụ trợ | Thang cáp ngoài trời | Thang cáp ngoài trời -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Đánh gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn chống gỉ bề mặt. | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Hạ tầng phụ trợ | Thang cáp ngoài trời | Thang cáp ngoài trời -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu -> Thay thế toàn bộ thang cáp (số thang cáp cần thay thế) | Nhóm 7: BQLDA |
| Hạ tầng phụ trợ | Thang leo cột tự đứng | Thang leo cột tự đứng -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu, đứt, gãy -> Thay thế toàn bộ thang leo (số mét thang leo cần thay thế) | Nhóm 7: BQLDA |
| Hạ tầng phụ trợ | Thang leo cột tự đứng | Thang leo cột tự đứng-> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Đánh gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn chống gỉ bề mặt. | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Hạ tầng phụ trợ | Trụ đỡ thang cáp | Trụ đỡ thang cáp -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Đánh gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn chống gỉ bề mặt. | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Hạ tầng phụ trợ | Trụ đỡ thang cáp | Trụ đỡ thang cáp -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu -> Thay thế trụ đỡ (số lượng trụ cần thay thế) | Nhóm 7: BQLDA |
| Nhà máy nổ cabin | Chân/đế nhà cabin | Chân đế NMN cabin -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Đánh gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn chống gỉ bề mặt. (số chân đế han gỉ) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Nhà máy nổ cabin | Chân/đế nhà cabin | Đế NMN cabin -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Làm sạch khu vực han gỉ, sơn lại bằng sơn chống gỉ đảm bảo phủ kín, đầy và phẳng so với mặt sơn (thông tin m2 han gỉ) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Nhà máy nổ cabin | Cửa nhà cabin | Cửa NMN cabin (còn sử dụng) -> Cong/vênh -> Gia cố lại cửa. | Nhóm 7: BQLDA |
| Nhà máy nổ cabin | Cửa nhà cabin | Cửa NMN cabin (còn sử dụng) -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu -> – Đánh sạch gỉ sét, sơn bằng sơn chống gỉ hoặc thay thế phần tôn bị gỉ sét – Sơn toàn bộ vách đúng màu theo quy định (số m2 bị gỉ sét) | Nhóm 7: BQLDA |
| Nhà máy nổ cabin | Cửa nhà cabin | Cửa NMN cabin ->Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Đánh gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn chống gỉ bề mặt. (số m2 bị han gỉ) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Nhà máy nổ cabin | Lưới chắn côn trùng | Lưới chắn côn trùng NMN -> Rách/chưa có -> Cấp mới để bổ sung hoặc thay thế (thông tin số m2 rách/cần cấp ) | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Nhà máy nổ cabin | Mái nhà cabin | Mái NMN cabin (còn sử dụng) -> Thấm dột -> – Kiểm tra nguyên nhân thấm dột do lắp đặt hay nguyên nhân khác – Cho củng cố sửa chữa, xử lý triệt để các điểm bị thấm dột | Nhóm 7: BQLDA |
| Nhà máy nổ cabin | Mái nhà cabin | Mái NMN cabin (còn sử dụng) -> Tốc mái/han gỉ mất tiết diện vật liệu/mọt/thủng mái -> Gia cố mái (Cập nhật diện tích mái) | Nhóm 7: BQLDA |
| Nhà máy nổ cabin | Mái nhà cabin | Mái NMN cabin -> Đọng nước -> Lợp mái chống nóng | Nhóm 7: BQLDA |
| Nhà máy nổ cabin | Mái nhà cabin | Mái NMN cabin -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Làm sạch khu vực han gỉ, sơn lại bằng sơn chống gỉ đảm bảo phủ kín, đầy và phẳng so với mặt sơn của mái (số m2 han gỉ) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Nhà máy nổ cabin | Vách nhà cabin | Vách NMN cabin (còn sử dụng)-> Han gỉ mất tiết diện vật liệu -> – Đánh sạch gỉ sét, sơn bằng sơn chống gỉ hoặc thay thế phần tôn bị gỉ sét – Sơn toàn bộ vách đúng màu theo quy định (thông tin số m2 han gỉ) | Nhóm 7: BQLDA |
| Nhà máy nổ cabin | Vách nhà cabin | Vách NMN cabin -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> – Đánh sạch gỉ sét, sơn bằng sơn chống gỉ hoặc thay thế phần tôn bị gỉ sét – Sơn toàn bộ vách đúng màu theo quy định (thông tin m2 han gỉ) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Nhà máy nổ cabin | Vách nhà cabin | Vách NMN cabin -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Đánh gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn chống gỉ bề mặt ( số thanh xà gồ bị han gỉ) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Nhà máy nổ xây | Cửa nhà máy nổ | Cửa NMN xây -> Cong/vênh -> Gia cố lại cửa. | Nhóm 7: BQLDA |
| Nhà máy nổ xây | Cửa nhà máy nổ | Cửa NMN xây -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Đánh gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn chống gỉ bề mặt. (thông tin m2 bị han gỉ) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Nhà máy nổ xây | Cửa nhà máy nổ | Cửa NMN xây -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu, mục nát đến mức không thể sửa chữa -> Thay cảnh cửa mới | Nhóm 7: BQLDA |
| Nhà máy nổ xây | Cửa nhà máy nổ | Cửa NMN xây -> Hỏng bản lề -> Gia cố lại cửa, bản lề. | Nhóm 7: BQLDA |
| Nhà máy nổ xây | Cửa thoát khí xả NMN | Cửa sổ thoát khí thải NMN -> Hỏng tấm nan chắn an toàn -> Củng cố, thay thế tấm nan bị hỏng (số tấm nan bị hỏng) | Nhóm 7: BQLDA |
| Nhà máy nổ xây | Cửa thoát khí xả NMN | Lưới chắn côn trùng NMN nhà xây -> Rách/chưa có -> Thực hiện củng cố (thông tin số m2 rách/cần cấp ) | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Nhà máy nổ xây | Mái chống nóng | Mái chống nóng NMN -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Làm sạch khu vực han gỉ, sơn lại bằng sơn chống gỉ đảm bảo phủ kín, đầy và phẳng so với mặt sơn của mái ( thông tin m2 bị han gỉ) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Nhà máy nổ xây | Mái nhà máy nổ | Mái chống nóng NMN xây -> Tốc mái/han gỉ mất tiết diện vật liệu/mọt/thủng mái chống nóng -> Lợp lại mái mới (Cập nhật diện tích mái) | Nhóm 7: BQLDA |
| Nhà máy nổ xây | Mái nhà máy nổ | Mái NMN xây -> Đọng nước -> Đục bê tông tạo rãnh thoát nước – Lợp mái tôn nếu mái bị nứt vỡ, võng không có khả năng thoát nước | Nhóm 7: BQLDA |
| Nhà máy nổ xây | Móng nhà máy nổ | Móng NMN -> Sạt lở bị hở móng -> Củng cố xây lại hành lang móng nhà máy nổ (Thông tin cố m2 sạt lở) | Nhóm 7: BQLDA |
| Nhà máy nổ xây | Nền nhà máy nổ | Nền NMN nhà xây -> Sụt lún -> Đầm nén, làm lại nền mới (thông tin số m2 sụt lún) | Nhóm 7: BQLDA |
| Nhà máy nổ xây | Nền nhà máy nổ | Sàn nhà máy nổ vượt lũ -> Mặt bê tông dưới sàn nhà máy nổ vượt lũ bị nứt vỡ, hở cốt thép | Nhóm 7: BQLDA |
| Nhà máy nổ xây | Trụ/dầm bê tông vượt lũ | Trụ/dầm bê tông vượt lũ nhà Máy nổ -> Nứt vỡ -> 1. Củng cố Trụ/Dầm bê tông móng nhà máy nổ theo HD của VTNet đã ban hành (bổ sung thông tin số m dài nứt vỡ) | Nhóm 7: BQLDA |
| Nhà máy nổ xây | Tường NMN | Tường nhà MN xây -> Rạn nứt -> Đục vị trí theo khe tường, trát lại bằng vữa (số m dài bị rạn nứt) | Nhóm 7: BQLDA |
| Nhà máy nổ xây | Tường NMN | Tường nhà MN xây bị bong vữa chát -> Đục toàn bộ tường khu vực bong tróc, trát lại bằng vữa. (Thông tin số m2 bong vữa trát) | Nhóm 7: BQLDA |
| Nhà máy phát điện quây lưới | Lưới | Lưới thép B40 -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Làm sạch khu vực han gỉ, sơn lại bằng sơn chống gỉ đảm bảo phủ kín ( số m2 lưới bị gỉ) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Nhà máy phát điện quây lưới | Lưới | Lưới thép B40 -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu -> Thay lưới ( Số m2 lưới cần thay) | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Nhà máy phát điện quây lưới | Mái | Mái NMN quây lưới -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Làm sạch khu vực han gỉ, sơn lại bằng sơn chống gỉ đảm bảo phủ kín, đầy và phẳng so với mặt sơn của mái (số m2 han gỉ) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Nhà máy phát điện quây lưới | Mái | Mái NMN quây lưới -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu, thủng/Tốc mái -> Lợp lại mái mới (cập nhật diện tích mái) | Nhóm 7: BQLDA |
| Nhà máy phát điện quây lưới | Trụ đỡ | Trụ đỡ NMN quây lưới -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Làm sạch khu vực han gỉ, sơn lại bằng sơn chống gỉ đảm bảo phủ kín ( số cột bị gỉ) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Nhà máy phát điện quây lưới | Trụ đỡ | Trụ đỡ NMN quây lưới -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu/mọt/thủng ống trụ -> Thay thế cột trụ đỡ ( số cột trụ đỡ cần thay thế) | Nhóm 7: BQLDA |
| Nhóm vật tư phụ trợ | Đèn báo cao cho cột > = 45m | Đèn báo cao -> Cột BTS cao >=45m chưa có đèn báo cao -> Cấp mới đèn báo cao (cập nhật độ cao cột) | Nhóm 7: BQLDA |
| Nhóm vật tư phụ trợ | Pin mặt trời | PIN_MT -> Khung giá đỡ pin mặt trời -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu/biến dạng, nguy cơ sập dàn Pin -> Củng cố lại phần cơ khí, thay thế vị trí han gỉ | Nhóm 7: BQLDA |
| Nhóm vật tư phụ trợ | Pin mặt trời | PIN_MT -> Khung giá đỡ pin mặt trời -> Xuống cấp do bị gỉ sét/cong vênh/thiếu ốc vít, Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Củng cố lại phần cơ khí, đánh gỉ, sơn lại vị trí han gỉ | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Nhóm vật tư phụ trợ | Thông gió lọc bụi | TGLB -> Bầu lọc, bầu hút, cửa gió -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu, bong tróc sơn -> Thực hiện đánh gỉ, sơn lại | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Nhóm vật tư phụ trợ | Tiếp địa | Đo kiểm tiếp địa -> Điện trở đất vượt quá quy định (> 10 ôm) -> Đo trong điều kiện hệ thống tiếp địa cột, móng co vẫn đảm bảo kết nối với bãi tiếp địa, không bị đứt gãy, han gỉ. -> Cải tạo bãi tiếp địa | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy BTS nhà xây | Cửa phòng máy nhà xây | Cửa phòng máy mục nát -> Thay thế cửa | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy BTS nhà xây | Cửa phòng máy nhà xây | Cửa phòng máy nhà xây -> Cong/vênh -> Gia cố lại cửa. | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy BTS nhà xây | Cửa phòng máy nhà xây | Cửa phòng máy nhà xây -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Đánh gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn chống gỉ bề mặt.( thông tin số m2 han gỉ) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Phòng máy BTS nhà xây | Cửa phòng máy nhà xây | Cửa phòng máy nhà xây -> Hỏng bản lề -> Gia cố lại cửa, bản lề. | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy BTS nhà xây | Cửa phòng máy nhà xây | Cửa PM han gỉ mất tiết diện vật liệu, mục nát -> 1. Đánh sạch gỉ sét, sơn bằng sơn chống gỉ hoặc thay thế phần tôn bị gỉ sét 2.Sơn toàn bộ của theo quy định (thông tin số m2 tôn gỉ sét) | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy BTS nhà xây | Hành lang nhà trạm | Móng PM BTS -> Sạt lở bị hở móng -> Củng cố xây lại hành lang móng nhà trạm (thông tin cố m2 sạt lở) | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy BTS nhà xây | Mái chống nóng PM nhà xây | Mái chống nóng PM BTS -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Làm sạch khu vực han gỉ, sơn lại bằng sơn chống gỉ đảm bảo phủ kín, đầy và phẳng so với mặt sơn của mái (cung cấp thông tin m2 bị han gỉ) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Phòng máy BTS nhà xây | Mái chống nóng PM nhà xây | Mái chống nóng PM BTS -> Tốc mái/han gỉ mất tiết diện vật liệu/mọt/thủng mái chống nóng -> Lợp lại mái mới (Cập nhật diện tích mái) | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy BTS nhà xây | Mái chống nóng PM nhà xây | Mái chống nóng PM nhà xây ->Biến dạng, móp méo, đọng nước -> Đề xuất tấm lợp bị biến dạng (thông tin diện tích mái tôn bị biến dạng m2) | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy BTS nhà xây | Sàn nhà xây | Sàn nhà xây vượt lũ -> Mặt bê tông dưới sàn nhà vượt lũ bị nứt vỡ, hở cốt thép | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy BTS nhà xây | Sàn nhà xây | Sàn PM BTS -> Sụt lún -> Đầm nén, làm lại nền mới (Bổ sung thông tin m2 sàn bị lún) | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy BTS nhà xây | Trần/văng PM nhà xây | Trần/văng PM nhà xây -> Nứt vỡ -> Gia cố, củng cố đảm bảo an toàn (số m2 trần văng) | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy BTS nhà xây | Trụ bê tông nhà xây (nhà vượt lũ) | Trụ/Dầm bê tông nhà xây (nhà vượt lũ)-> Nứt vỡ -> 1. Củng cố Dầm bê tông, trụ bê tông móng nhà xây theo HD của VTNet đã ban hành (bổ sung thông tin số m dài nứt vỡ) | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy BTS nhà xây | Vách tường PM BTS | Vách tường PM BTS -> Bong vữa trát 1 khu vực -> Đục toàn bộ tường khu vực bong tróc, trát lại bằng vữa. (thông tin số m2 bong tróc) | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy BTS nhà xây | Vách tường PM BTS | Vách tường PM BTS -> Bong vữa trát bong tróc (> 3m2) -> Đục bỏ vữa trát cũ trát lại 1 phần hoặc toàn bộ theo thực tế tại trạm (thông tin số m2 bong tróc) | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy BTS nhà xây | Vách tường PM BTS | Vách tường PM BTS -> Rạn nứt -> Đục vị trí theo khe tường, trát lại bằng vữa ( thông tin số m dài dạn nứt) | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy Minishelter | Bệ phòng máy Minishelter | PM Minishelter -> Nghiêng bệ đỡ < 15% -> Gia cố sửa chữa bệ đỡ đảm bảo an toàn | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy Minishelter | Bệ phòng máy Minishelter | PM Minishelter -> Nghiêng bệ đỡ > 15% -> Xây bệ đỡ mới | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy Minishelter | Cửa PM | Cửa PM Minishelter -> Cong/vênh -> Gia cố lại cửa. | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy Minishelter | Cửa PM | Cửa PM Minishelter -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Đánh gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn chống gỉ bề mặt (số m2 bị han gỉ) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Phòng máy Minishelter | Cửa PM | Cửa PM Minishelter -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu -> Đánh gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn chống gỉ bề mặt (số m2 bị han gỉ) | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy Minishelter | Cửa PM | Cửa PM Minishelter -> Hỏng bản lề, cong/vênh -> Gia cố lại cửa, bản lề. | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy Minishelter | Mái chống nóng | Mái chống nóng PM Minishelter -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Làm sạch khu vực han gỉ, sơn lại bằng sơn chống gỉ đảm bảo phủ kín, đầy và phẳng so với mặt sơn của mái (thông tin số m2 mái bị han gỉ) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Phòng máy Minishelter | Mái chống nóng | Mái chống nóng PM Minishelter -> Tốc mái/han gỉ mất tiết diện vật liệu/mọt/thủng mái chống nóng -> Lợp lại mái mới (Cập nhật diện tích mái) | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy Minishelter | Mái PM Minishelter | Mái PM Minishelter -> Đọng nước -> Lợp mái chống nóng | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy Minishelter | Mái PM Minishelter | Mái PM Minishelter -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Làm sạch khu vực han gỉ, sơn lại bằng sơn chống gỉ đảm bảo phủ kín, đầy và phẳng so với mặt sơn của mái (thông tin m2 bị han gỉ | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Phòng máy Minishelter | Mái PM Minishelter | Mái PM Minishelter -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu -> Làm sạch khu vực han gỉ, sơn lại bằng sơn chống gỉ đảm bảo phủ kín, đầy và phẳng so với mặt sơn của mái (cập nhật diện tích mái) | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy Minishelter | Thành/vách PM Minishelter | Thành/vách PM Minishelter -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Làm sạch khu vực han gỉ, sơn lại bằng sơn chống gỉ đảm bảo phủ kín, và cùng màu với PM Minishelter (số m2 bị han gỉ) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Phòng máy Minishelter | Thành/vách PM Minishelter | Thành/vách PM Minishelter -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu ( >30% s) -> 1. Củng cố PM Minishelter: Đánh gỉ sét sơn lại PM Minisheltert. 2. Cắt bỏ thay thế phần hỏng theo các HD VTNet đã ban hành (số m2 bị han gỉ nặng) | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy nhà container | Chân đế nhà Container | Chân đế nhà Container -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Đánh gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn chống gỉ bề mặt. (cung cấp thông tin số chân đế bị han gỉ) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Phòng máy nhà container | Chân đế nhà Container | Chân đế nhà Container -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu/mọt/thủng chân đế -> Thay chân đế nhà Cont (Cập nhật mã hàng hóa và số lượng chân đế cần thay) | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy nhà container | Cửa nhà Container | Cửa phòng máy nhà Container -> Cong/vênh -> Gia cố lại cửa. | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy nhà container | Cửa nhà Container | Cửa phòng máy nhà Container -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Đánh gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn chống gỉ (sơn chống gỉ cùng màu với nhà Cont) bề mặt (cung cấp thông tin số m2 han gỉ nặng). | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Phòng máy nhà container | Cửa nhà Container | Cửa phòng máy nhà Container -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu -> – Đánh sạch gỉ sét, sơn bằng sơn chống gỉ hoặc thay thế phần tôn bị gỉ sét – Sơn lại toàn bộ cửa đúng màu sơn theo quy định | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy nhà container | Cửa nhà Container | Cửa phòng máy nhà Container -> Hỏng bản lề -> Gia cố lại cửa, bản lề. | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy nhà container | Dầm bo nhà Container | Khung đế (dầm bo xung quanh) nhà Container -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu/thủng -> 1. Củng cố nhà Cont: Cắt bỏ thay thế dầm đỡ hỏng bằng thép mạ kẽm có kích cỡ tương đương 2. Tạo trụ đỡ dầm theo HD của VTNet đã ban hành, 3 thay thế nhà cont (cung cấp thông tin cố thanh m | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy nhà container | Mái chống nóng nhà Container | Mái chống nóng PM BTS -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Làm sạch khu vực han gỉ, sơn lại bằng sơn chống gỉ đảm bảo phủ kín, đầy và phẳng so với mặt sơn của mái (cung cấp thông tin số m2 Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Phòng máy nhà container | Mái chống nóng nhà Container | Mái chống nóng PM BTS -> Tốc mái/han gỉ mất tiết diện vật liệu/mọt/thủng mái chống nóng -> Lợp lại mái mới (Cập nhật diện tích mái) | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy nhà container | Mái nhà Container | Mái nhà Container -> Đọng nước -> Lợp mái chống nóng | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy nhà container | Mái nhà Container | Mái nhà Container -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Làm sạch khu vực han gỉ, sơn lại bằng sơn chống gỉ đảm bảo phủ kín, đầy và phẳng so với mặt sơn của mái (Cung cấp thông tin só m2 bị han gỉ) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Phòng máy nhà container | Mái nhà Container | Mái nhà Container -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu -> 1. Củng cố nhà Cont: Đánh gỉ sét sơn lại nhà Cont. 2. Lợp mái tôn bảo vệ (Cung cấp thông tin số m2 bị han gỉ nặng) | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy nhà container | Sàn nhà container | Sàn nhà container -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Làm sạch khu vực han gỉ, sơn lại bằng sơn chống gỉ đảm bảo phủ kín, đầy và phẳng so và cung màu với sơn cũ của sàn (bổ sung thông tin số m2 han gỉ) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Phòng máy nhà container | Sàn nhà container | Sàn nhà container -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu-> 1. Củng cố nhà Cont: Đánh gỉ sét sơn lại nhà Cont. 2. Cắt bỏ thay thế phần hỏng hoặc thay thế tấm sàn nhà Cont (số m2 sàn bị han gỉ) | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy nhà container | Sàn nhà container | Sàn nhà container -> Lún -> Củng cố sàn phòng máy, bổ sung rầm đỡ (Bổ sung thông tin m dài rầm đỡ) | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy nhà container | Thành/vách nhà container | Thành/vách nhà container -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Làm sạch khu vực han gỉ, sơn lại bằng sơn chống gỉ đảm bảo phủ kín, và cùng màu với nhà Container (Cung cấp thông tin cố m2 han gỉ) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Phòng máy nhà container | Thành/vách nhà container | Thành/vách nhà container -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu -> 1. Củng cố nhà Cont: Đánh gỉ sét sơn lại nhà Cont. 2. Cắt bỏ thay thế phần hỏng theo các HD VTNet đã ban hành (cung cấp thông tin số m2 bị han gỉ) | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy nhà container | Thành/vách nhà container | Thành/vách nhà container -> Thủng/rách (do tác động ngoại cảnh) -> Cắt bỏ thay thế phần hỏng theo các HD VTNet đã ban hành (cung cấp thông tin số m2 thủng/rách) | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy nhà container | Trụ/dầm nhà container | Dầm bê tông nhà Container -> Thiếu Bulong vòng liên kết với chân đế nhà Container -> Bổ sung đầy đủ bulong, đảm bảo mỗi chân đế góc nhà cont có đủ 2 bulong vòng (Thông tin số lượng bulong vòng cần đề xuất) | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy nhà container | Trụ/dầm nhà container | Dầm sắt nhà Container (trạm trên mái)-> Chưa được cố định vào Dầm bê tông -> Khoan bắt đinh ốc cố định Dầm sắt vào Dầm bê tông (Số lượng blulong cần cố định Dầm) | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy nhà container | Trụ/dầm nhà container | Dầm sắt nhà Container -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Đánh gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn chống gỉ bề mặt (Cung cấp thông tin m dài bị han gỉ) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Phòng máy nhà container | Trụ/dầm nhà container | Dầm sắt nhà Container -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu/thủng -> 1. Củng cố nhà Cont: Cắt bỏ thay thế Dầm đỡ hỏng bằng thép mạ kẽm có kích cỡ tương đương 2. Tạo trụ đỡ dầm theo HD của VTNet đã ban hành (Thông tin cố thanh sà gồ han gỉ nặng đề xuất) | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy nhà container | Trụ/dầm nhà container | Trụ/Dầm bê tông nhà Container -> Nứt vỡ -> 1. Củng cố Trụ/Dầm bê tông móng nhà Cont theo HD của VTNet đã ban hành (bổ sung thông tin số m dài nứt vỡ) | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy nhà container | Xà gồ nhà container | Xà gồ nhà Container -> Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Đánh gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn chống gỉ bề mặt (đối với nhà vượt lũ) (Cung cấp thông tin m dài bị han gỉ) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Điểm xung yếu tuyến truyền dẫn | Cáp ngầm | Bể cáp -> Nắp đan vỡ, mất nắp đan bể cáp -> Bổ sung nắp đan bể cáp (cung cấp thông tin số lượng nắp đan cần thay thế (bể cáp Viettel)) | Nhóm 3: VTN (Ngoài OS) |
| Điểm xung yếu tuyến truyền dẫn | Cáp ngầm | Cáp lộ thiên -> Cáp chôn trực tiếp bị lộ thiên do sói mòn, sạt lở -> Chôn lại cáp hoặc nắn dịch đảm bảo an toàn (Cung cấp số Km cáp bị lộ thiên) | Nhóm 7: BQLDA |
| Điểm xung yếu tuyến truyền dẫn | Cáp ngầm | Tuyến cáp ngầm -> Bể cáp bị san lấp (thấp hơn nền đất tự nhiên) -> Thực hiện củng cố, nâng bể cáp ( số lượng bể bị vùi lấp) | Nhóm 7: BQLDA |
| Điểm xung yếu tuyến truyền dẫn | Cáp treo | Cáp sai khoảng vượt theo quy định (khoảng vượt của cáp nhỏ hơn khoảng vượt của cột)-> Cần thay thế cáp sai khoảng vượt (cung cấp thông tin số lượng m cáp cần thay thế) | Nhóm 7: BQLDA |
| Điểm xung yếu tuyến truyền dẫn | Cáp treo | Tuyến cáp -> Cáp trùng võng -> Cần bổ sung thêm cột củng cố tuyến cáp (cung cấp thông tin số lượng cột cần bố sung cho tuyến) | Nhóm 7: BQLDA |
| Điểm xung yếu tuyến truyền dẫn | Công trường thi công | Tuyến cáp -> Điểm xung yếu qua đường, công trường thi công -> Cần bổ sung tab, nâng cáp ( cung cấp thông tin số lượng điểm xung yếu cần nhân công nâng cáp) | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Điểm xung yếu tuyến truyền dẫn | Cột treo cáp | Tuyến cáp -> Côt (Viettel trồng) -> Nghiêng ( dưới 20 độ) -> Thực hiện dựng hoặc gia cố chống đổ cột (cung cấp thông tin số lượng cột của tuyến bị nghiêng) | Nhóm 3: VTN (Ngoài OS) |
| Điểm xung yếu tuyến truyền dẫn | Cột treo cáp | Tuyến cáp -> Cột góc chuyển hướng cột yếu (cột đơn) -> Cần bổ sung thêm cột củng cố tuyến cáp (cung cấp thông tin số lượng cột cần bố sung cho tuyến) | Nhóm 7: BQLDA |
| Điểm xung yếu tuyến truyền dẫn | Cột treo cáp | Tuyến cáp -> Cột treo cáp gãy, nứt, vỡ cột, đổ cột đã ảnh hưởng kết cấu cột (cột Viettel)-> Trồng cột mới thay thế (thông tin số cột bị hỏng) | Nhóm 7: BQLDA |
| Điểm xung yếu tuyến truyền dẫn | Cột treo cáp | Tuyến cáp -> Đổ cột, không ảnh hưởng kết cấu của cột (cột viettel) -> Thực hiện dựng lại cột (cung cấp thông tin số lượng cột bị đổ, cần nhân công dựng lại) | Nhóm 7: BQLDA |
| Điểm xung yếu tuyến truyền dẫn | Thay thế cáp | Tuyến cáp -> Dập nát (khi có từ 9 măng xông trở lên/3km cáp) -> Đề xuất thay thế cáp (số km cần thay) | Nhóm 7: BQLDA |
| Điểm xung yếu tuyến truyền dẫn | Thay thế cáp | Tuyến cáp -> Thường xuyên bị sóc cắn -> Thay thế bằng cáp chống sóc (thông tin số km cần thay) | Nhóm 7: BQLDA |
| Điểm xung yếu tuyến truyền dẫn | Thay thế cáp | Tuyến truyền dẫn chung cáp, chung lộ -> Cần tách cáp, vu hồi (số m cần tách) | Nhóm 7: BQLDA |
| Hạ tầng XHH | Cột cáp nhập trạm | XHH_Cột cáp nhập trạm -> Gãy/đổ -> Yêu cầu đơn vị XHH khắc phục, Bổ sung cột mới trồng thay thế | Nhóm 4: Lỗi thuộc XHH |
| Hạ tầng XHH | Dây co | XHH_Dây co trùng võng -> Yêu cầu đơn vị XHH khắc phục, căng chỉnh (cung cấp thông tin số lượng dây co trùng võng) | Nhóm 4: Lỗi thuộc XHH |
| Hạ tầng XHH | Dây co | XHH_Ma ní -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu, nứt vỡ -> Yêu cầu đơn vị XHH khắc phục, gia cố (Cung cấp thông tin số lượng ma ní) | Nhóm 4: Lỗi thuộc XHH |
| Hạ tầng XHH | Dây co | XHH_Tăng đơ dây co cột BTS -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu, nứt vỡ -> Yêu cầu đơn vị XHH khắc phục, gia cố (cung cấp thông tin số lượng tăng đơ cần khắc phục) | Nhóm 4: Lỗi thuộc XHH |
| Hạ tầng XHH | Móng co | XHH_MCo -> Nứt vỡ -> Yêu cầu đơn vị XHH khắc phục, gia cố (Cung cấp thông tin số lượng móng nứt vỡ) | Nhóm 4: Lỗi thuộc XHH |
| Hạ tầng XHH | Móng co | XHH_Móc neo -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu, đứt móc neo -> Yêu cầu đơn vị XHH khắc phục, gia cố (cung cấp thông tin số lượng móc neo) | Nhóm 4: Lỗi thuộc XHH |
| Hạ tầng XHH | Móng co | XHH_Móng M0 -> Sạt lở chưa hở móng -> Yêu cầu đơn vị XHH khắc phục, gia cố | Nhóm 4: Lỗi thuộc XHH |
| Hạ tầng XHH | Móng M0 | XHH_Móng M0 -> Nghiêng móng -> Yêu cầu đơn vị XHH khắc phục, gia cố | Nhóm 4: Lỗi thuộc XHH |
| Hạ tầng XHH | Móng M0 | XHH_Móng M0 -> Nứt vỡ -> Yêu cầu đơn vị XHH khắc phục, gia cố | Nhóm 4: Lỗi thuộc XHH |
| Hạ tầng XHH | Phòng máy Minishellter | XHH_Mái PM Minishellter -> Thấm dột -> Yêu cầu đơn vị XHH khắc phục, Lợp mái tôn bảo vệ (chiều dài m mái bị thấm) | Nhóm 4: Lỗi thuộc XHH |
| Hạ tầng XHH | Phòng máy nhà Container | XHH_Chân đế nhà container -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu -> Yêu cầu đơn vị XHH khắc phục, gia cố (Cung cấp thông tin số chân đế cần thay thế) | Nhóm 4: Lỗi thuộc XHH |
| Hạ tầng XHH | Phòng máy nhà Container | XHH_Khung đế (dầm bo xung quanh) nhà container -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu -> Yêu cầu đơn vị XHH khắc phục, gia cố (cung cấp thông tin cố thanh m) | Nhóm 4: Lỗi thuộc XHH |
| Hạ tầng XHH | Phòng máy nhà Container | XHH_Mái PM BTS -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu -> Yêu cầu đơn vị XHH khắc phục, gia cố (Cung cấp thông tin số m2 mái bị thủng) | Nhóm 4: Lỗi thuộc XHH |
| Hạ tầng XHH | Phòng máy nhà Container | XHH_Mái PM BTS -> Thấm dột -> Yêu cầu đơn vị XHH khắc phục, gia cố | Nhóm 4: Lỗi thuộc XHH |
| Hạ tầng XHH | Phòng máy nhà xây | XHH_Mái nhà xây PM BTS -> Thấm dột (do nứt, vỡ trần) -> Yêu cầu đơn vị XHH khắc phục, gia cố (số m dài nứt ) | Nhóm 4: Lỗi thuộc XHH |
| Hạ tầng XHH | Phòng máy nhà xây | XHH_Mái nhà xây PM BTS -> Thấm dột -> Yêu cầu đơn vị XHH khắc phục, Xử lý chống thấm trần, tường nhà, lợp mái tôn chống nóng, thấm dột ( số m dài nứt ) | Nhóm 4: Lỗi thuộc XHH |
| Hạ tầng XHH | Phòng máy nhà xây | XHH_Trần/văng PM BTS -> Nứt vỡ -> Yêu cầu đơn vị XHH khắc phục, gia cố, củng cố đảm bảo an toàn -> (số m2 trần văng) | Nhóm 4: Lỗi thuộc XHH |
| Hạ tầng XHH | Thân cột BTS | XHH_Bản ốp cột BTS -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu -> Yêu cầu đơn vị XHH khắc phục, gia cố (Cung cấp thông tin số lượng bản ốp cần khắc phục) | Nhóm 4: Lỗi thuộc XHH |
| Hạ tầng XHH | Thân cột BTS | XHH_Thân cột BTS -> Cong/Nghiêng/Lệch đốt/Vặn xoắn -> Yêu cầu đơn vị XHH khắc phục, Cần căn chỉnh lại cột (cung cấp thông tin số lượng đốt cột cần củng cố) | Nhóm 4: Lỗi thuộc XHH |
| Điểm xung yếu tuyến truyền dẫn | Cột treo cáp | Cột (Cột điện lực, đối tác) -> Sạt lở, hở Block (Cung cấp thông tin cho Viettel tỉnh làm việc với đối tác) | Nhóm 4: Lỗi thuộc XHH |
| Điểm xung yếu tuyến truyền dẫn | Cột treo cáp | Cột điện lực, đối tác -> Nghiêng (> 20 độ) -> Cung cấp thông tin cho Viettel tỉnh làm việc với đối tác | Nhóm 4: Lỗi thuộc XHH |
| Trạm mới phát sóng | Bảng biển | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Biển Cấm hút thuốc -> Chưa có biển cấm hút thuốc -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Bảng biển | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Biển cấm lửa -> Chưa có biển cấm lửa -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Bảng biển | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Biển nội quy -> Chưa có biển nội quy -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Bảng biển | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Biển PCCC -> Chưa có biển PCCC -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Bảng biển | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Biển tên trạm -> Chưa có biển tên trạm -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Bình cứu hỏa | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Bình cứu hỏa -> Trạm mới chưa có bình cứu hỏa hoặc quả cầu chữa cháy -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Bôi mỡ các chi tiết ren | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Chưa bôi mỡ bảo quản bảo dưỡng cột, khóa cáp, tăng đơ, ma ní.. -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Cảnh báo ngoài | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Cảnh báo khói -> Chưa có cảnh báo khói -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Cảnh báo ngoài | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Cảnh báo mở cửa -> Chưa có cảnh báo mở cửa -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Cảnh báo ngoài | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Hộp CB ACV -> Trạm mới, chưa có hộp cảnh báo ACV -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Cột cáp nhập trạm | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Cột cáp nhập trạm -> Chưa có cột cáp nhập trạm -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Dây co | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Dây co -> Thiếu tầng dây co (so sánh số dây co giữa các móng để xác định thiếu) -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Dây co | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Tăng đơ dây co cột BTS -> Thiếu ecu lòng hoặc không còn ren để bắt ecu lòng -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Đèn báo cao cho cột > = 45m | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Đèn báo cao -> Cột BTS cao >=45m chưa có đèn báo cao -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Điện AC | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Chưa có Attomat 63 AC -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Điện AC | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Chưa có hạ tầng cột AC -> Cáp AC đang giải đất hoặc gá tạm trên tường, cây -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Điện AC | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Chưa có nguồn AC, hiện đang dùng chung với đơn vị cho thuê -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Điện AC | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Khóa liên động -> Hỏng/mất khóa liên động tủ AC -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Điều hòa | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Điều hòa -> Chưa có hoặc chưa lắp đặt điều hòa -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Điều hòa | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Lồng điều hòa -> Chưa có lồng điều hòa (khu vực trạm không đảm bảo an toàn) -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Giám sát tủ nguồn | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Giám sát tủ nguồn -> Chưa có hoặc chưa lắp đặt hệ thống giám sát tủ nguồn -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Khóa cáp | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Khóa cáp cột BTS -> Thiếu ecu hãm -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Khóa cáp | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Khóa cáp cột BTS -> Thiếu khóa cáp -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Khóa cáp | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Sai chủng loại -> Khóa cáp quá nhỏ so với dây co -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Khóa cửa, NMN, lồng ĐH | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Khóa lồng điều hòa/khóa cửa PM, Khóa cửa NMN -> Trạm mới, chưa có khóa lồng điều hòa, khóa cửa phòng máy BTS, khóa cửa NMN -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Kim thu sét cột BTS | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Kim thu sét cột BTS -> Chưa có/chưa lắp đặt kim thu sét cột BTS -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Kim thu sét cột BTS | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Kim thu sét cột BTS -> Chưa có/Chưa lắp đặt tiếp địa cho kim thu sét, thiếu tiếp địa thân cột BTS -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Lỗi khác | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Các lỗi chưa được định nghĩa (FT Comment chi tiết lỗi) -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Mặt bằng | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Mặt bằng -> Chưa giải phóng mặt bằng -> Cây to có nguy cơ ảnh hưởng đến hạ tầng nhà trạm -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Móng co | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Móng co -> Nổi cánh móng (>= 15 Cm và chưa đổ bê tông chống cỏ) -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Ống cột BTS | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Bulong nối đốt cột BTS -> Thiếu hoặc không thể lắp đặt do lệch tâm -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Ống cột BTS | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Mặt bích đốt cột BTS -> Cong, vênh có khe hở giữa các mặt đầu cột (khoảng cách khe hở >= 5mm) -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Ống cột BTS | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Mặt bịt đầu cột BTS (Bịt đầu cột) -> Thiếu mặt bịt đầu cột -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Ống cột BTS | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Thanh giằng cột -> Thiếu/đứt thanh giằng cột BTS -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Phòng máy nhà Container | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Dầm bê tông nhà container -> Thiếu Bulong vòng liên kết với chân đế nhà container -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Phòng máy nhà Container | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Dầm sắt nhà container (trạm trên mái) -> Chưa cố định xuống mặt nền -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Retifier | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Rectifier -> Thiếu Rectifier, không đảm bảo dự phòng N+1 -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Thang cáp lên trạm | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Thang cáp lên trạm -> Chưa có thang cáp lên trạm trên mái/nhà vượt lũ (>=1.5m) -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Thang cáp ngoài trời | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Thang cáp ngoài trời -> Chưa có cột trống thang cáp -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Thang cáp ngoài trời | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Thang cáp ngoài trời -> Chưa có thang cáp ngoài trời -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Thang cáp ngoài trời | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Thang cáp ngoài trời -> Chưa đổ block trụ đỡ thang cáp ngoài trời -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Tiếp địa | TKM_Nhà máy nổ xây mới (dưới 3 tháng) -> Cọc tiếp địa MPĐ -> Nhà máy nổ mới xây, chưa có tiếp địa cho máy phát điện -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Tiếp địa | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Tiếp địa M0 -> Chưa có tiếp địa mặt bích chân cột -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Tiếp địa | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Tiếp địa Mco -> Chưa có tiếp địa móng co -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Tiếp địa | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Tiếp địa thiết bị trên cột -> Thiếu tiếp địa chính cho thiết bị trên cột, feedor -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Trạm mới phát sóng | Tiếp địa | TKM_Trạm mới phát sóng (dưới 3 tháng) -> Tiếp địa thiết bị-> Thiếu tiếp địa đồng cho thiết bị (trong nhà/ngoài trời)kết nối với bảng đồng hoặc thoát sét chung -> Đề nghị P.HT Viettel tỉnh khắc phục | Nhóm 7: BQLDA |
| Xung yếu CĐBR | Tủ hộp cáp | CĐBR -> Bung, đứt đai cố định của tủ cáp (không phải dây cố định) -> Thực hiện thay thế hộp | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Xung yếu CĐBR | Tủ hộp cáp | CĐBR -> Hỏng phụ kiện trong hộp cáp (bộ chia, khay hàn,..) -> Cấp phụ kiện thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Xung yếu CĐBR | Tủ hộp cáp | CĐBR -> Tủ, hộp gỉ sét mất tiết diện vật liệu, móp méo, cánh tủ bung mất. -> Thực hiện thay thế hộp | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Bảng biển nhà trạm | Biển ấm hút thuốc | Biển Cấm hút thuốc -> Hỏng (mờ, vỡ, han gỉ) -> Cấp biển mới thay thế | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Bảng biển nhà trạm | Biển cấm lửa | Biển cấm lửa -> Hỏng (mờ, vỡ, han gỉ) -> Cấp biển mới thay thế | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Bảng biển nhà trạm | Biển nội quy | Biển nội quy -> Hỏng (mờ, vỡ, han gỉ) -> Cấp biển mới thay thế | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Bảng biển nhà trạm | Biển PCCC | Biển PCCC -> Hỏng (mờ, vỡ, han gỉ) -> Cấp biển mới thay thế | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Bảng biển nhà trạm | Biển tên trạm | Biển tên trạm -> Hỏng (mờ, vỡ, han gỉ) -> Cấp biển mới thay thế | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Cột BTS | Dây co | Khóa cáp cột BTS -> Han gỉ mất tiết diện vật liệu, nứt vỡ -> Thay thế khóa cáp mới (Cung cấp thông tin khối lượng khóa cáp đề xuất thay thế) | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Cột BTS | Dây co | Khóa cáp cột BTS -> Thiếu ecu hãm -> Bổ sung ecu hãm khóa cáp (cung cấp khối lượng ecu hãm cần bổ sung) | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Hạ tầng phụ trợ | Viba | Viba -> Rách mặt trống ( < 1,8m) -> Thay thế trống | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Nhóm vật tư phụ trợ | Bình cứu hỏa | BCH MFZ (bột) hết áp suất/hỏng -> Nạp bổ sung/thay thế bình (cung cấp thông tin số lượng bình cần thay thế) | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Nhóm vật tư phụ trợ | Bình cứu hỏa | BCH MT (khí) không đủ kg nặng theo quy định/hỏng -> Nạp bổ sung/thay thế bình (cung cấp thông tin số lượng bình cần thay thế) | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Nhóm vật tư phụ trợ | Bình cứu hỏa | Mất BCH bột (MFZ) -> Cấp bổ sung bình cứu hỏa (số lượng cần bổ sung) | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Nhóm vật tư phụ trợ | Bình cứu hỏa | Mất BCH khí (MT) -> Cấp bổ sung bình cứu hỏa (số lượng cần bổ sung) | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Nhóm vật tư phụ trợ | Bình cứu hỏa | Quả cầu chữa cháy không đủ áp suất -> Nạp bổ sung/thay thế bình (cung cấp thông tin số lượng cần thay thế) | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Nhóm vật tư phụ trợ | Bình cứu hỏa | Thiếu BCH bột (MFZ) -> Cấp bổ sung bình cứu hỏa (số lượng cần bổ sung) | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Nhóm vật tư phụ trợ | Bình cứu hỏa | Thiếu BCH khí (MT) -> Cấp bổ sung bình cứu hỏa (số lượng cần bổ sung) | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Nhóm vật tư phụ trợ | Đèn báo cao cho cột > = 45m | Đèn báo cao -> Hỏng adapter -> Cấp vật tư thay thế (cập nhật đầy đủ thông tin adapter điện áp, dòng vào/ra) | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Nhóm vật tư phụ trợ | Đèn báo cao cho cột > = 45m | Đèn báo cao -> hỏng bộ điều khiển -> Cấp bộ điều khiển thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Nhóm vật tư phụ trợ | Đèn báo cao cho cột > = 45m | Đèn báo cao -> Hỏng dây nguồn -> Cấp dây nguồn thay thế ( số m cần cấp) | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Nhóm vật tư phụ trợ | Đèn báo cao cho cột > = 45m | Đèn báo cao -> Hỏng đèn -> Cấp đèn thay thế | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Nhóm vật tư phụ trợ | Đèn chiếu sáng | Đèn chiếu sáng -> Hỏng -> Cấp bổ sung bóng đèn thay thế | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Nhóm vật tư phụ trợ | Đèn chiếu sáng | Máng, đui, tắc te -> Hỏng -> Công nghệ bóng quá cũ (bóng sợi đốt, bóng huỳnh quang) -> Thay mới bằng tuyp led hoặc bóng led. | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Nhóm vật tư phụ trợ | Đèn chiếu sáng | Máng, đui, tắc te -> Hỏng -> Đề xuất thay phụ kiện tương ứng. | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Nhóm vật tư phụ trợ | Tiếp địa | Thiếu tiếp địa thiết bị BTS ngoài trời -> Cấp bổ sung để lắp đặt (Loại thiết bị thiếu, số m đề xuất) | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Nhóm vật tư phụ trợ | Tiếp địa | Thiếu tiếp địa thiết bị trong nhà -> Cấp bổ sung để lắp đặt ( Cung cấp thông tin số m cần bổ sung) | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Nhóm vật tư phụ trợ | Tiếp địa | Thoát sét chung cho thiết bị trên cột BTS -> Mất/Han gỉ mất tiết diện vật liệu -> Cấp bổ sung để lắp đặt ( Cung cấp thông tin số m cần bổ sung) | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Nhóm vật tư phụ trợ | Tủ nguồn AC | Hỏng/mất khóa liên động tủ AC -> Sửa chữa, bổ sung khóa liên động | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Điểm xung yếu tuyến truyền dẫn | Cáp treo | Bộ treo -> Mất/thiếu bộ treo (cung cấp thông tin số lượng bộ treo cần bổ sung) | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Xung yếu CĐBR | Hành lang cáp | CĐBR tuyến cáp -> Điểm cây to tỳ, đè vào cáp -> Cần thực hiện chặt bỏ ( Cung cấp thông tin số lượng điểm cây to tỳ, đè vào cáp) | Nhóm 3: VTN (Ngoài OS) |
| Xung yếu CĐBR | Tủ hộp cáp | CĐBR -> Bung, đứt đai treo tủ cáp -> Thực hiện bổ sung dây cố định tủ cáp (số m dài đai cần sử dụng) | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Ý thức nền nếp | Biển báo cáp | Biển báo cáo -> Biển báo/thẻ nhận diện cáp các nhà mạng ( cung cấp số lượng biển/thẻ cáp cần bổ sung) | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Ý thức nền nếp | Biển báo cáp | Biển báo độ cao cáp -> Bổ sung biển báo độ cao tuyến cáp các khoảng qua đường ( Cung cấp thông tin số lượng biển báo độ cao cần bổ sung) | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Ý thức nền nếp | Tem nhãn tủ cáp | CĐBR -> Nhãn tủ cáp mờ, chưa có, mất thông tin tủ -> Sơn mã tủ | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Cột BTS | BQBD | Mco các chi tiết ren -> Mỡ bị khô, két, đóng cục, mỡ không phủ kín bề mặt các chi tiết cần bảo vệ (số kg mỡ cần sử dụng). | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Cột BTS | BQBD | Móng M0 mỡ bị khô, két, đóng cục, mỡ không phủ kín bề mặt các chi tiết cần bảo vệ (số kg mỡ cần sử dụng). | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Hạ tầng phụ trợ | Ống nước thải điều hòa | Ống nước thải điều hòa -> Bổ sung ống thoát nước, củng cố để nước chảy ra ngoài hành lang nhà trạm | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Hạ tầng phụ trợ | Thang cáp trong nhà | Thang cáp trong nhà -> Nghiêng/bung ốc cố định -> Củng cố, khoan cố định lại thang cáp | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Hành lang nhà trạm | Cây to, cây thân bụi | Chặt cây -> Đề suất chặt cây to có nguy cơ ảnh hưởng đến hạ tầng nhà trạm (Cung cấp số lượng cây, chi phí chặt/đền bù) | Nhóm 7: BQLDA |
| Hành lang nhà trạm | Cây to, cây thân bụi | Gia cố chống cứng-> Đề suất gia cố các cây to có nguy cơ ảnh hưởng đến hạ tầng nhà trạm (chủ nhà không đồng ý chặt) (Cung cấp số lượng cây cần gia cố) | Nhóm 7: BQLDA |
| Hành lang nhà trạm | Cây to, cây thân bụi | Gia cố dây néo-> Đề suất gia cố các cây to có nguy cơ ảnh hưởng đến hạ tầng nhà trạm (chủ nhà không đồng ý chặt) (Cung cấp số lượng cây cần gia cố) | Nhóm 7: BQLDA |
| Hành lang nhà trạm | Cây to, cây thân bụi | Phát quang -> Phát quang, tỉa cành toàn bộ các cây thân gỗ, cây bụi, cây dây leo (khi còn nhỏ) hoặc các cây ăn trái tán rộng và có độ cao tối đa khi trưởng thành <10m | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Nhà máy nổ xây | Mái nhà máy nổ | Mái NMN xây -> Đọng nước mức nhẹ -> Tạo cống thoát nước tại vị trí đọng nước để thoát hết nước. | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Nhóm vật tư phụ trợ | CCDC bảo dưỡng trạm | CCDC nhà trạm -> Thiếu/hỏng -> Bổ sung mới | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Nhóm vật tư phụ trợ | Thoát nước mái | Ống thoát nước mái -> Củng cố, bổ sung ống thoát nước mái (không để chảy nước vào tường phòng máy, tường nhà máy nổ) | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Phê duyệt hình ảnh | BD không đúng HD | PDA: BD TGLB: Không thực hiện bảo dưỡng theo đúng hướng dẫn -> FT thực hiện lại | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Phê duyệt hình ảnh | Cập nhật CSDL | CSDL phần mềm/thực tế -> Sai -> Ft thực hiện cập nhật lại CSDL | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Phê duyệt hình ảnh | Cắt dây gia cường | PDA: Dây gia cường đi vào trạm -> FT thực hiện cắt dây gia cường theo quy định (> 50cm trước khi vào lỗ cáp nhập trạm) | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Phê duyệt hình ảnh | Chụp hình sai HD | PDA: Ảnh chụp không đúng hướng dẫn, sai đối tượng chụp -> Chụp lại | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Phê duyệt hình ảnh | Chụp hình sai HD | PDA: Ảnh chụp mờ, xa, không rõ đối tượng chụp -> Chụp lại | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Phê duyệt hình ảnh | Chụp hình sai HD | PDA: Cố tình chụp ảnh sai hướng dẫn -> Chụp lại | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Phê duyệt hình ảnh | Vệ sinh | PDA: Bản định vị cột BTS (mặt bích cột) -> Bẩn/Rêu mốc -> Vệ sinh: Rửa nước, cọ sạch bằng rẻ lau,… | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Phê duyệt hình ảnh | Vệ sinh | PDA: Bẩn/Rác/cây dây leo trong hành lang -> Vệ sinh hành lang, vệ sinh phòng máy/quanh móng, phát quang hành lang | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Phê duyệt hình ảnh | Vệ sinh | PDA: Mái nhà xây PM BTS -> Bẩn/Rêu mốc -> Vệ sinh bằng nước, giẻ lau. Xịt nước tẩy rửa. | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Phê duyệt hình ảnh | Vệ sinh | PDA: Mái NMN cabin -> Bẩn/Rêu mốc ->Thường xuyên vệ sinh sạch sẽ mái nhà | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Phê duyệt hình ảnh | Vệ sinh | PDA: Trong phòng máy/ nhà máy nổ bẩn -> Vệ sinh phòng máy/, nhà máy nổ | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Phê duyệt hình ảnh | Vệ sinh | PDA: Vách tường CONT -> Bẩn/Rêu mốc -> Vệ sinh bằng giẻ lau. Xịt nước tẩy rửa. | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Phê duyệt hình ảnh | Vệ sinh | PDA: Vách tường minishellter -> Bẩn/Rêu mốc -> Vệ sinh bằng giẻ lau. Xịt nước tẩy rửa. | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Phê duyệt hình ảnh | Vệ sinh | PDA: Vách tường PM BTS -> Bẩn/Rêu mốc -> Vệ sinh bằng giẻ lau. Xịt nước tẩy rửa. | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Phê duyệt hình ảnh | Vệ sinh | PDA: Vách/tường NMN cabin -> Bẩn/Rêu mốc -> Vệ sinh bằng giẻ lau. Xịt nước tẩy rửa. | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Phê duyệt hình ảnh | Vệ sinh | PDA: Vệ sinh thiết bị, hệ thống phụ trợ trong phòng máy -> Vệ sinh sạch sẽ | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Phòng máy BTS nhà xây | Mái PM nhà xây | Mái PM nhà xây -> Đọng nước -> Dọn dẹp sạch sẽ, khơi thông ống thoát nước. | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Phòng máy nhà container | BQBD | Ren bulong cố định nhà Container -> Mỡ bị khô, két, đóng cục, mỡ không phủ kín bề mặt các chi tiết cần bảo vệ. (số kg mỡ cần bổ sung) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Ý thức nền nếp | Cập nhật CSDL | MPĐ sai CSDL thực tế so với PM cơ điện -> Thực hiện cập nhật lại CSDL | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Ý thức nền nếp | Đấu chung CB | Tủ AC -> Đấu chung dây nguồn trên 1 attomat -> Tách dây nguồn ra các attomat riêng rẽ (Chủng loại/số attomat đề xuất bổ sung) | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Ý thức nền nếp | Đấu chung CB | Tủ DC -> Đấu chung dây nguồn các thiết bị trên cùng 01 CB -> Tách dây nguồn ra CB riêng rẽ (Chủng loại/số CB cần bổ sung) | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Ý thức nền nếp | Đấu nối, lắp đặt | Bẫy cắt nước mưa cáp AC nhập trạm -> Thực hiện đặt bẫy cắt nước mưa cáp AC nhập trạm | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Ý thức nền nếp | Đấu nối, lắp đặt | Bẫy cắt nước mưa cho cáp tín hiệu nhập trạm -> Thực hiện củng cố, tạo độ võng để cắt nước mưa | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Ý thức nền nếp | Đấu nối, lắp đặt | Bịt kín lỗ cáp AC nhập trạm, tránh côn trùng xâm nhập -> Củng cố, bịt lỗ cáp AC nhập trạm | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Ý thức nền nếp | Đấu nối, lắp đặt | Bịt kín lỗ cáp tín hiệu, cáp quang nhập trạm, tránh côn trùng xâm nhập -> Củng cố, bịt lỗ cáp tín hiệu, cáp quang nhập trạm | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Ý thức nền nếp | Đấu nối, lắp đặt | Cảnh báo khói -> Lắp sai vị trí -> Lắp về đúng vị trí quy định (phía trên tủ nguồn DC) | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Ý thức nền nếp | Đấu nối, lắp đặt | Cáp AC thừa -> Thực hiện cắt thu hồi, đảm bảo không dự phòng tại cột nhâp trạm (số m thu hồi) | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Ý thức nền nếp | Đấu nối, lắp đặt | Chưa luồn ruột gà dây âm accu -> Củng cố, luồn ruột gà dây âm accu ( cố m cần bổ sung) | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Ý thức nền nếp | Đấu nối, lắp đặt | Công tác đi dây trên rack chưa gọn gàng -> Củng cố đi lại dây | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Ý thức nền nếp | Đấu nối, lắp đặt | Đánh nhãn (CB, thiết bị, dây nguồn, dây tín hiệu,…) -> Bổ sung đánh nhãn | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Ý thức nền nếp | Đấu nối, lắp đặt | Đấu nối (senser, cảnh báo,…) theo quy định -> FT thực hiện đấu nối lại theo Quy định | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Ý thức nền nếp | Đấu nối, lắp đặt | Dây AC bị trùng võng, thấp hơn 50cm so với điểm treo cáp -> Củng cố treo lại dây | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Ý thức nền nếp | Đấu nối, lắp đặt | Dây AC nhập trạm qua lỗ nhập trạm không được bọc lót -> Củng cố, bọc lót tránh nguy cơ dò điện | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Ý thức nền nếp | Đấu nối, lắp đặt | Dây AC nhập trạm qua lỗ tủ nguồn AC không được bọc lót -> Củng cố, bọc lót tránh nguy cơ dò điện | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Ý thức nền nếp | Đấu nối, lắp đặt | Để sai hướng ống xả MPĐ -> Chỉnh ống xả ra ngoài phòng máy | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Ý thức nền nếp | Đấu nối, lắp đặt | Đi dây trên thang cáp không gọn gàng -> Củng cố đi lại dây | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Ý thức nền nếp | Đấu nối, lắp đặt | Hở lõi đồng cáp điện -> Thực hiện quấn băng cách điện kín vị trí bị hở | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Ý thức nền nếp | Đấu nối, lắp đặt | Tiếp địa trên tủ -> Đấu sai vị trí -> Thực hiện đấu nối lại | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Ý thức nền nếp | Kiểm tra BCH | PDA: Không có tem kiểm định hoặc check list kiểm tra gần nhất -> Thực hiện kiểm tra và cập nhật tình trạng bình cứu hỏa vào check list hoặc tem kiểm định | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Ý thức nền nếp | Kiểm tra BCH | PDA: Không kiểm tra định kỳ lượng khí còn lại trong bình cứu hỏa theo quy định -> Thực hiện cân bình cứu hỏa để xác định | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Ý thức nền nếp | Thu hồi VTTB | Vật tư, thiết bị không sử dụng -> Thực hiện thu hồi | Nhóm 6: Nhân công VCC, chi phí VCC |
| Điểm xung yếu tuyến truyền dẫn | Cáp treo | Tuyến cáp -> Bổ sung biển báo độ cao tuyến cáp các khoảng qua đường ( Cung cấp thông tin số lượng biển báo độ cao cần bổ sung) | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Điểm xung yếu tuyến truyền dẫn | Cáp treo | Tuyến cáp -> Thẻ cáp: Nhận diện cáp các nhà mạng ( cung cấp số lượng thẻ cáp cần bổ sung) | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Hành lang tuyến cáp | Cây to, cây thân bụi | Tuyến cáp -> Điểm cây to tỳ, đè vào cáp -> Cần thực hiện chặt bỏ ( Cung cấp thông tin số lượng điểm cây to tỳ, đè vào cáp) | Nhóm 3: VTN (Ngoài OS) |
| Ý thức nền nếp | Củng cố tuyến cáp | PDA: Củng cố tuyến cáp truyền dẫn sau sự cố chưa đạt yêu cầu >> Thực hiện củng cố lại tuyến cáp | Nhóm 5: Nhân công VCC |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Công trường thi công | CĐBR tuyến cáp -> Điểm xung yếu qua đường, công trường thi công -> Cần bổ sung thêm táp V, nâng cáp ( cung cấp thông tin số lượng táp cần bổ sung) | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Xung yếu CĐBR | Cáp treo | CĐBR tuyến cáp -> Phụ kiện tuyến hỏng, thiếu, mất -> Thực hiện bổ sung phụ kiện | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Cải tạo điện AC | NCML_Cải tạo chuyển điện AC 1Fa -> 3Fa | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Cải tạo điện AC | NCML_Cải tạo điện AC -> Chuyển điểm đấu công tơ (số m dây cần bổ sung) | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Cải tạo điện AC | NCML_Cải tạo điện AC -> Hạ bình biến áp (loại bình cần hạ KW) | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Cải tạo điện AC | NCML_Cải tạo điện AC -> Thay công tơ | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Cải tạo điện AC | NCML_Cải tạo điện AC -> Thay dây nguồn (số m cần thay) | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Cơ điện | NCML_Chạy máy sau công tơ -> Đề xuất hộp, cầu dao đảo, dây nguồn (nhập số lượng VTTB đề xuất chọn theo danh mục mã vật tư trong kho) | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Cơ điện | NCML_Chưa có attomat đầu vào -> Cấp bổ sung để lắp đặt (Chọn loại attomat đề xuất) | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Cột BTS | Dây co | Dây co Han gỉ chưa mất tiết diện vật liệu -> Đưa vào danh sách theo dõi (Cập nhật thông tin số lượng dây co han gì) | Nhóm 7: BQLDA |
| Cột BTS | Dây co | Sai chủng loại -> Khóa cáp quá nhỏ so với dây co, khóa cáp không đúng chất liệu theo thiết kế -> Thay khóa mới (Cung cấp số lượng khóa cần thay thế) | Nhóm 7: BQLDA |
| Cột BTS | Dây co | Tăng đơ dây co cột BTS -> Thiếu ecu lòng -> Bổ sung ecu hãm trong lòng tăng đơ (Cung cấp thông tin số lượng ecu lòng cần bổ sung) | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Cột BTS | Dây co | Thiếu khóa cáp dây co cột BTS (không đủ 5 khóa bên dưới và 4 khóa trên cột đối với từng sợi dây co) -> Bổ sung khóa cáp (cập nhật mã hàng hóa và số khóa cần bổ sung) | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Cột BTS | Thân cột BTS | Bulong nối đốt cột BTS -> Ecu hãm -> Thiếu/hỏng, han gỉ ecu hãm/công -> Bổ sung, thay thế (cung cấp chủng loại và số lượng ecu cần bổ sung) | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Cột BTS | Thân cột BTS | Bulong nối đốt cột BTS -> Thiếu -> Bổ sung bulong để lắp thêm (cung cấp thông tin số lượng bulong cần bổ sung) | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Cột BTS | Thân cột BTS | Ecu hãm bulong chân cột thiếu -> Bổ sung ecu hãm bulong chân cột (Cung cấp thông tin số lượng ecu lòng cần bổ sung) | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Cột BTS | Thân cột BTS | Mặt bịt đầu cột BTS (Bịt đầu cột) -> Không có -> Thực hiện bổ sung bịt đầu cột (cung cấp thông tin số lượng cần bổ sung) | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Cột BTS | Thân cột BTS | Thanh giằng cột BTS -> Thiếu Bulong liên kết thanh giằng (cột tự đứng, cột bao) -> Bổ sung bulong thiếu (Cung cấp số lượng bulong cần bổ sung) | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Cột BTS | Tiếp địa | Tiếp địa M0 -> Chưa có tiếp địa mặt bích chân cột -> Bổ sung tiếp địa M0 | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Mái chống nóng | NCML_Mái chống nóng NMN chưa có -> Bổ sung lắp mái mới | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Mái chống nóng | NCML_Mái chống nóng PM BTS chưa có -> Bổ sung lắp mái mới | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Nâng cấp PCTT | NCML_Gia cố hàn chân đế nhà container -> chống bay nhà container (số chân đế cần hàn gia cố) | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Nâng cấp PCTT | NCML_PCTT -> Cột -> Bổ sung dây co (Số m cần bổ sung) | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Nâng cấp PCTT | NCML_PCTT -> Cột -> Bổ sung gá chống xoay | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Nâng cấp PCTT | NCML_PCTT -> Cột -> Hạ độ cao RRU (số RRU cần hạ) | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Nâng cấp PCTT | NCML_PCTT -> Cột -> Tháo Gá chống xoay | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Nâng cấp PCTT | NCML_Phòng chống thiên tai -> Gia cố néo nhà container | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Ngập lụt | NCML_Phòng chống ngập lụt -> Khung thép vượt lũ cho máy nổ | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Ngập lụt | NCML_Phòng chống ngập lụt -> Nâng ACCU (số rack cần nâng) | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Ngập lụt | NCML_Phòng chống ngập lụt -> Nâng AGG, DWDM (số tủ thiết bị cần nâng) | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Ngập lụt | NCML_Phòng chống ngập lụt -> Nâng ATS | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Ngập lụt | NCML_Phòng chống ngập lụt -> Nâng BTS (số tủ cần nâng) | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Ngập lụt | NCML_Phòng chống ngập lụt -> Nâng nền nhà máy nổ | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Ngập lụt | NCML_Phòng chống ngập lụt -> Nâng OLT | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Ngập lụt | NCML_Phòng chống ngập lụt -> Nâng Rack 19 | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Ngập lụt | NCML_Phòng chống ngập lụt -> Nâng tủ AC | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Ngập lụt | NCML_Phòng chống ngập lụt -> Nâng tủ nguồn Dc (số tủ nguồn DC cần nâng) | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Ngập lụt | NCML_Phòng chống ngập lụt -> Phòng máy thấp hơn cốt nền tự nhiên, cốt nền bồi lấp -> Nâng nền phòng máy | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Ngập lụt | NCML_Phòng chống ngập lụt -> Xây bệ nhà máy nổ vượt lũ | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Ngập lụt | NCML_Xây nhà vượt lũ (nước vào phòng máy >1m) -> Đề xuất xây nhà vượt lũ (độ cao m đề xuất nhà vượt lũ so với mặt đất hiện tại ) | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Nhà máy nổ | NCML_Cải tạo NMN -> Đập vách ngăn để đặt máy nổ dầu (M2 cần đập) | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Nhà máy nổ | NCML_NMN cabin xuống cấp -> Đề xuất xây mới NMN | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Nhà máy nổ | NCML_NMN chưa có -> Đề xuất xây mới NMN | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Nhà máy nổ | NCML_NMN chưa có thoát gió -> Cải tạo lắp mở thông gió nhà máy nổ | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Nhà trạm | NCML_Chưa có cột cáp nhập trạm -> Cấp bổ sung để di chuyển cáp (số lượng cột cần bổ sung) | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Nhà trạm | NCML_Chưa có cột chống thang cáp ngoài trời -> Bổ sung cột trống thang cáp(nhập số lượng cột đề xuất) | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Nhà trạm | NCML_Chưa có thang cáp lên trạm -> Bổ sung thang cáp lên trạm (m dài từ đất lên tới phòng máy) | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Nhà trạm | NCML_Dây co sai chủng loại -> Thực hiện thay thế ( bổ sung thông tin vật tư đề xuất) | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Nhà trạm | NCML_Đề xuất -> Đổ bê tông chống cỏ hành lang nhà trạm, móng (m2 cần thực hiện đổ bê tông) | Nhóm 7: BQLDA |
| Hạ tầng phụ trợ | Cột cáp nhập trạm | Gông treo cáp cột cáp nhập trạm -> Bổ sung | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Hạ tầng phụ trợ | Gía đỡ, lồng điều hòa | Chưa có lồng điều hòa (nhà container) -> Bổ sung lồng điều hòa | Nhóm 7: BQLDA |
| Hạ tầng phụ trợ | Thang cáp ngoài trời | Cấp mới thang cáp ngoài trời -> Củng cố cáp ngoài trời (số thang cáp cần cấp mới) -> lắp bổ sung hoặc thay thế bằng giải pháp thay thế tương đương | Nhóm 7: BQLDA |
| Hạ tầng phụ trợ | Trụ đỡ thang cáp | Trụ đỡ thang cáp -> Block trụ đỡ không có -> Đổ bê tông block trụ đỡ thang cáp (số lượng trụ cần đổ) | Nhóm 7: BQLDA |
| Nhà máy nổ cabin | Vách nhà cabin | Vách NMN cabin -> Liên kết nhà cabin với bệ -> Bổ sung các Bulong (Cung cấp số lượng bulong cần bổ sung) | Nhóm 7: BQLDA |
| Nhóm vật tư phụ trợ | Dummy | Thiếu dummy tủ DC -> Thực hiện bịt khe hở bằng dummy, bịt khe hở bằng vật liệu chống chống cháy | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Nhóm vật tư phụ trợ | Máy phát điện | Ông xả MPĐ -> Cần nối dài ra ngoài phòng máy ( số m dài cần nối bổ sung) | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Nhóm vật tư phụ trợ | Tiếp địa | Cọc tiếp địa MPĐ -> Chưa có -> Bổ sung cọc tiếp địa MPĐ | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Nhóm vật tư phụ trợ | Tiếp địa | Thiếu tiếp địa cục nóng điều hòa -> Cấp bổ sung tiếp địa để lắp đặt ( Cung cấp thông tin số m tiếp địa cần bổ sung | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Nhóm vật tư phụ trợ | Tiếp địa | Thiếu tiếp địa máy phát điện -> Cấp bổ sung để lắp đặt ( Cung cấp thông tin số m cần bổ sung) | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Phòng máy Minishelter | Bệ phòng máy Minishelter | PM chưa cố định vào bệ đỡ -> Cố định PM vào bệ đỡ | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy Minishelter | Bệ phòng máy Minishelter | PM Minishelter chưa có bệ PM -> Bổ sung xây mới bệ phòng máy | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy nhà container | Chân đế nhà Container | Ecu hãm chân đế nhà Container thiếu -> Bổ sung ecu hãm ( số lượng ecu cần bổ sung) | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy nhà container | Thành/vách nhà container | Thành/vách nhà container -> Liên kết chân đế -> Bổ sung các Bulong Gia cố góc liên kết (Số lượng bulong cần cấp bổ sung) | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy nhà container | Thành/vách nhà container | Thành/vách nhà container -> Liên kết mái -> Bổ sung các Bulong gia cố liên kết (Cung cấp thông tin số lượng bulong bổ sung) | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Tuyến cáp | NCML_Măng xông ngầm chưa có bể cáp -> Xây mới bể cáp mới bể (số bể cần bổ sung) | Nhóm 7: BQLDA |
| Đề xuất nâng cấp HTML | Tuyến cáp | NCML_Vu hồi tuyến cáp theo quy hoạch | Nhóm 7: BQLDA |
| Điểm xung yếu tuyến truyền dẫn | Cáp ngầm | Tuyến cáp ngầm thiếu cột mốc thông báo -> Bổ sung cột mốc thông báo (thông tin số cột mốc cần bổ sung) | Nhóm 1: Nhân công VCC, vật tư VTN |
| Điểm xung yếu tuyến truyền dẫn | Cáp treo | Gông treo cáp, măng xông -> Bổ sung để thực hiện củng cố | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Điểm xung yếu tuyến truyền dẫn | Công trường thi công | Tuyến cáp -> Điểm xung yếu qua đường, công trường thi công -> Cần bổ sung thêm táp V, nâng cáp ( cung cấp thông tin số lượng táp cần bổ sung) | Nhóm 2: Nhân công VCC, Vật tư VCC mua sắm |
| Nhà máy nổ cabin | Mái nhà cabin | Mái NMN cabin (còn sử dụng)-> Bong tróc sơn nặng, chưa han gỉ bề mặt vật liệu -> Theo dõi và thực hiện củng cố, sơn lại theo kế hoạch bảo dưỡng lớn khi đến hạn | Nhóm 7: BQLDA |
| Nhà máy nổ cabin | Mái nhà cabin | Mái NMN cabin -> Bong tróc sơn nặng, chưa han gỉ bề mặt vật liệu -> Theo dõi và thực hiện củng cố, sơn lại theo kế hoạch bảo dưỡng lớn khi đến hạn | Nhóm 7: BQLDA |
| Nhà máy nổ cabin | Mái nhà cabin | Mái NMN cabin -> Bong tróc sơn nhẹ, chưa han gỉ bề mặt vật liệu -> Theo dõi và thực hiện củng cố, sơn lại theo kế hoạch bảo dưỡng lớn khi đến hạn | Nhóm 7: BQLDA |
| Nhà máy nổ cabin | Vách nhà cabin | Vách NMN cabin -> Bong tróc sơn nhẹ, chưa han gỉ bề mặt vật liệu -> Theo dõi và thực hiện củng cố, sơn lại theo kế hoạch bảo dưỡng lớn khi đến hạn | Nhóm 7: BQLDA |
| Nhà máy nổ xây | Mái nhà máy nổ | Trần văng NMN -> Bong tróc vữa nhẹ -> Chát vữa, sơn lại ( số m2 vữa bong tróc) | Nhóm 7: BQLDA |
| Nhà máy nổ xây | Tường NMN | Tường nhà MN xây -> Bong tróc sơn nặng > 30% diện tích -> Theo dõi và thực hiện củng cố, sơn lại theo kế hoạch bảo dưỡng lớn khi đến hạn | Nhóm 7: BQLDA |
| Nhà máy nổ xây | Tường NMN | Tường nhà MN xây -> Bong tróc sơn nhẹ -> Theo dõi và thực hiện củng cố, sơn lại theo kế hoạch bảo dưỡng lớn khi đến hạn | Nhóm 7: BQLDA |
| Nhà máy nổ xây | Tường NMN | Tường NMN xây -> Rêu mốc nặng, sơn đã xuống cấp -> Theo dõi và thực hiện củng cố, sơn lại theo kế hoạch bảo dưỡng lớn khi đến hạn | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy BTS nhà xây | Trần/văng PM nhà xây | Trần/văng PM nhà xây -> Bong tróc sơn nặng -> Theo dõi và thực hiện củng cố, sơn lại theo kế hoạch bảo dưỡng lớn khi đến hạn | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy BTS nhà xây | Trần/văng PM nhà xây | Trần/văng PM nhà xây -> Bong tróc sơn nhẹ -> Theo dõi và thực hiện củng cố, sơn lại theo kế hoạch bảo dưỡng lớn khi đến hạn | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy BTS nhà xây | Vách tường PM BTS | Vách tường PM BTS -> Bong tróc sơn nặng -> Theo dõi và thực hiện củng cố, sơn lại theo kế hoạch bảo dưỡng lớn khi đến hạn | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy BTS nhà xây | Vách tường PM BTS | Vách tường PM BTS -> Bong tróc sơn nhẹ -> Theo dõi và thực hiện củng cố, sơn lại theo kế hoạch bảo dưỡng lớn khi đến hạn | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy Minishelter | Mái PM Minishelter | Mái PM Minishelter -> Bong tróc sơn nặng, không han gỉ bề mặt -> Theo dõi và đưa vào củng cố theo kế hoạch bảo dưỡng lớn hàng năm (cung cấp thông tin số m2 bị bong tróc) | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy Minishelter | Mái PM Minishelter | Mái PM Minishelter -> Bong tróc sơn nhẹ, chưa han gỉ bề mặt vật liệu -> Theo dõi và thực hiện củng cố, sơn lại theo kế hoạch bảo dưỡng lớn khi đến hạn | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy Minishelter | Thành/vách PM Minishelter | Thành/vách PM Minishelter -> Bong tróc sơn nặng, chưa han gỉ bề mặt vật liệu -> Theo dõi và thực hiện củng cố, sơn lại theo kế hoạch bảo dưỡng lớn khi đến hạn | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy Minishelter | Thành/vách PM Minishelter | Thành/vách PM Minishelter -> Bong tróc sơn nhẹ, chưa han gỉ bề mặt vật liệu -> Theo dõi và thực hiện củng cố, sơn lại theo kế hoạch bảo dưỡng lớn khi đến hạn | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy nhà container | Mái nhà Container | Mái PM BTS -> Bong tróc sơn nặng, không han gỉ bề mặt -> Theo dõi và đưa vào củng cố theo kế hoạch bảo dưỡng lớn hàng năm (cung cấp thông tin số m2 bị bong tróc) | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy nhà container | Mái nhà Container | Mái PM BTS -> Bong tróc sơn nhẹ, chưa han gỉ bề mặt vật liệu -> Theo dõi và thực hiện củng cố, sơn lại theo kế hoạch bảo dưỡng lớn khi đến hạn | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy nhà container | Thành/vách nhà container | Thành/vách nhà container -> Bong tróc sơn nặng, không han gỉ bề mặt -> Theo dõi và đưa vào củng cố theo kế hoạch bảo dưỡng lớn hàng năm (cung cấp thông tin số m2 bị bong tróc) | Nhóm 7: BQLDA |
| Phòng máy nhà container | Thành/vách nhà container | Thành/vách nhà container -> Bong tróc sơn nhẹ, không han gỉ bề mặt -> Theo dõi và đưa vào củng cố theo kế hoạch bảo dưỡng lớn hàng năm (cung cấp thông tin số m2 bị bong tróc) | Nhóm 7: BQLDA |
Bình luận